Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寿”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
寿shòu

寿: trường thọ; tuổi già; tuổi; thọ; sinh nhật; tang lễ

Từ vựng
寿面shòu miàn

寿面: mì trường thọ (ăn mừng sinh nhật)

Cụm từ
寿险shòu xiǎn

寿险: bảo hiểm nhân thọ; viết tắt của 人壽保險|人寿保险

Viết tắt
寿阳县Shòu yáng xiàn

寿阳县: huyện Shouyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
寿阳Shòu yáng

寿阳: huyện Shouyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
寿限shòu xiàn

寿限: tuổi thọ; độ dài cuộc đời

Cụm từ
寿辰shòu chén

寿辰: sinh nhật (của người lớn tuổi)

Cụm từ
寿丰乡Shòu fēng xiāng

寿丰乡: thị trấn Shoufeng, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan

Cụm từ
寿丰Shòu fēng

寿丰: thị trấn Shoufeng, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan

Cụm từ
寿衣shòu yī

寿衣: quần áo mai táng

Cụm từ
寿考shòu kǎo

寿考: sống lâu; tuổi thọ

Cụm từ
寿县Shòu Xiàn

寿县: huyện Thọ hoặc Thọ huyện, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy

Cụm từ
寿终正寝shòu zhōng zhèng qǐn

寿终正寝: chết già; mất trên giường khi tuổi già; (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời

Cụm từ
寿终shòu zhōng

寿终: chết già; sống đến tuổi già; (ví dụ) (của cái gì đó) kết thúc (sau một thời gian dài phục vụ)

Cụm từ
寿糕shòu gāo

寿糕: bánh sinh nhật

Cụm từ
寿筵shòu yán

寿筵: tiệc mừng thọ

Cụm từ
寿礼shòu lǐ

寿礼: quà mừng thọ (cho người lớn tuổi)

Cụm từ
寿王坟镇Shòu wáng fén zhèn

寿王坟镇: trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
寿王坟Shòu wáng fén

寿王坟: trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
寿比南山shòu bǐ Nán Shān

寿比南山: Sống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ); Chúc sống lâu trăm tuổi!

Thành ngữ
寿桃包shòu táo bāo

寿桃包: bánh bao đào thọ; bánh bao đào sinh nhật

Cụm từ
寿桃shòu táo

寿桃: (thần thoại) đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ; đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật

Cụm từ
寿材shòu cái

寿材: quan tài

Cụm từ
寿星shòu xīng

寿星: thần trường thọ; người cao tuổi đang được mừng thọ

Cụm từ
寿数已尽shòu shù yǐ jǐn

寿数已尽: chết (khi đã hết tuổi thọ định sẵn)

Cụm từ
寿数shòu shu

寿数: tuổi thọ định sẵn

Cụm từ
寿带shòu dài

寿带: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thiên đường châu Á (Terpsiphone paradisi)

Cụm từ
寿宁县Shòu níng xiàn

寿宁县: huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
寿宁Shòu níng

寿宁: huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
寿堂shòu táng

寿堂: phòng tang; lễ mừng thọ

Cụm từ
寿喜烧shòu xǐ shāo

寿喜烧: sukiyaki

Cụm từ
寿命不长shòu mìng bù cháng

寿命不长: ngày tháng không còn nhiều; không sống được lâu (thường nghĩa bóng)

Cụm từ
寿命shòu mìng

寿命: tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)

Cụm từ
寿司shòu sī

寿司: sushi

Cụm từ
寿光市Shòu guāng shì

寿光市: Thọ Quang, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
寿光Shòu guāng

寿光: Shouguang, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
寿保险公司shòu bǎo xiǎn gōng sī

寿保险公司: công ty bảo hiểm nhân thọ

Cụm từ
高寿gāo shòu

高寿: trường thọ; tuổi thọ cao; tuổi cao của ngài?

Cụm từ
颐性养寿yí xìng yǎng shòu

颐性养寿: chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)

Thành ngữ
灵寿县Líng shòu xiàn

灵寿县: huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
灵寿Líng shòu

灵寿: huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
阳寿yáng shòu

阳寿: tuổi thọ định sẵn

Cụm từ
陈寿Chén Shòu

陈寿: Trần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]

Cụm từ
长寿区Cháng shòu Qū

长寿区: Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
长寿cháng shòu

长寿: trường thọ; sống lâu

Cụm từ
回转寿司huí zhuǎn shòu sī

回转寿司: sushi băng chuyền (nhà hàng)

Cụm từ
万寿菊wàn shòu jú

万寿菊: hoa cúc vạn thọ châu Mỹ hoặc châu Phi (Tagetes erecta)

Cụm từ
万寿无疆wàn shòu wú jiāng

万寿无疆: chúc bạn trường thọ vô biên (thành ngữ); chúc sống lâu trăm tuổi

Thành ngữ
万寿山Wàn shòu shān

万寿山: Đồi Vạn Thọ ở Di Hòa Viên 頤和園|颐和园[Yi2 he2 yuan2], Bắc Kinh

Cụm từ
紫寿带zǐ shòu dài

紫寿带: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thiên đường Nhật Bản (Terpsiphone atrocaudata)

Cụm từ
稻荷寿司dào hè shòu sī

稻荷寿司: inarizushi (túi đậu phụ chiên thường được nhồi cơm)

Cụm từ
福寿螺fú shòu luó

福寿螺: ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980

Cụm từ
福寿绵长fú shòu mián cháng

福寿绵长: may mắn và sống lâu

Cụm từ
福寿fú shòu

福寿: hạnh phúc và trường thọ

Cụm từ
祝寿zhù shòu

祝寿: chúc thọ (cho người cao tuổi)

Cụm từ
无量寿Wú liàng shòu

无量寿: cuộc sống vô biên (lời chúc tốt lành); Amitayus, vị Phật của cuộc sống vô biên, phước lành và trí tuệ

Cụm từ
汉寿县Hàn shòu xiàn

汉寿县: huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
汉寿Hàn shòu

汉寿: huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
添福添寿tiān fú tiān shòu

添福添寿: tăng phúc tăng thọ

Cụm từ
永寿县Yǒng shòu Xiàn

永寿县: Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ