Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “子”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zi

子: (hậu tố danh từ)

Từ vựng
子鼠zǐ shǔ

子鼠: Năm Tý, năm con Chuột (ví dụ: 2008)

Cụm từ
子音zǐ yīn

子音: phụ âm

Cụm từ
子集合zǐ jí hé

子集合: tập hợp con (toán học)

Cụm từ
子集zǐ jí

子集: tập hợp con

Cụm từ
子长县Zǐ cháng xiàn

子长县: huyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
子长Zǐ cháng

子长: huyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
子路Zǐ Lù

子路: Tử Lộ (542-480 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được gọi là Kỷ Lộ 季路[Ji4 Lu4]

Cụm từ
子贡Zǐ Gòng

子贡: Tử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木賜|端木赐[Duan1 mu4 Ci4] (520 TCN-), học trò của Khổng Tử

Cụm từ
子猪zǐ zhū

子猪: biến thể của 仔豬|仔猪[zi3 zhu1]

Cụm từ
子规zǐ guī

子规: chim cuốc

Cụm từ
子虚乌有zǐ xū wū yǒu

子虚乌有: (thành ngữ) không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng

Thành ngữ
子叶zǐ yè

子叶: lá mầm (lá phôi đầu tiên)

Cụm từ
子菜单zǐ cài dān

子菜单: (máy tính) menu con

Cụm từ
子群zǐ qún

子群: nhóm con (toán)

Cụm từ
子网屏蔽码zǐ wǎng píng bì mǎ

子网屏蔽码: mặt nạ mạng con (tin học)

Cụm từ
子网zǐ wǎng

子网: mạng con

Cụm từ
子细胞zǐ xì bāo

子细胞: tế bào con

Cụm từ
子细zǐ xì

子细: biến thể của 仔細|仔细[zi3 xi4]

Cụm từ
子级zǐ jí

子级: con (tin học)

Cụm từ
子系统zǐ xì tǒng

子系统: hệ thống con

Cụm từ
子粒zǐ lì

子粒: hạt giống

Cụm từ
子空间zǐ kōng jiān

子空间: không gian con (toán học)

Cụm từ
子程序zǐ chéng xù

子程序: chương trình con

Cụm từ
子目录zǐ mù lù

子目录: thư mục con (tin học)

Cụm từ
子目zǐ mù

子目: tiêu đề phụ; mục cụ thể

Cụm từ
子癫前症zǐ diān qián zhèng

子癫前症: tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén (y học)

Cụm từ
子产Zǐ Chǎn

子产: Tử Sản (?-522 TCN), chính khách và triết gia thời Xuân Thu

Cụm từ
子爵zǐ jué

子爵: tử tước

Cụm từ
子洲县Zǐ zhōu Xiàn

子洲县: huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
子洲Zǐ zhōu

子洲: huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
子民zǐ mín

子民: người dân

Cụm từ
子母炸弹zǐ mǔ zhà dàn

子母炸弹: bom chùm

Cụm từ
子母炮弹zǐ mǔ pào dàn

子母炮弹: bom chùm pháo

Cụm từ
子母扣zǐ mǔ kòu

子母扣: khuy bấm

Cụm từ
子母弹zǐ mǔ dàn

子母弹: (quân sự) bom chùm; mảnh đạn

Cụm từ
子母zǐ mǔ

子母: mẹ và con; lãi và vốn; kết hợp của một vật lớn và một vật nhỏ cùng loại

Cụm từ
子模型zǐ mó xíng

子模型: mô hình phụ

Cụm từ
子曰zǐ yuē

子曰: Khổng Tử nói:

Cụm từ
子时zǐ shí

子时: 11 giờ đêm-1 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ dùng thời xưa)

Cụm từ
子房zǐ fáng

子房: bầu nhụy (thực vật)

Cụm từ
子弹火车zǐ dàn huǒ chē

子弹火车: tàu cao tốc; Shinkansen 新幹線|新干线, tàu cao tốc của Nhật Bản

Cụm từ
子弹zǐ dàn

子弹: đạn; LT:粒[li4],顆|颗[ke1],發|发[fa1]

Cụm từ
子弟zǐ dì

子弟: trẻ em; thế hệ trẻ

Cụm từ
子层zǐ céng

子层: tầng phụ

Cụm từ
子实zǐ shí

子实: biến thể của 籽實|籽实[zi3 shi2]

Cụm từ
子宫颈管zǐ gōng jǐng guǎn

子宫颈管: (giải phẫu) ống cổ tử cung

Cụm từ
子宫颈癌zǐ gōng jǐng ái

子宫颈癌: ung thư cổ tử cung

Cụm từ
子宫颈抹片zǐ gōng jǐng mǒ piàn

子宫颈抹片: xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung (Đài Loan)

Cụm từ
子宫颈zǐ gōng jǐng

子宫颈: cổ tử cung; cổ của tử cung

Cụm từ
子宫肌瘤zǐ gōng jī liú

子宫肌瘤: u xơ tử cung; u xơ cơ tử cung

Cụm từ
子宫环zǐ gōng huán

子宫环: dụng cụ tử cung đặt trong tử cung (IUD)

Cụm từ
子宫托zǐ gōng tuō

子宫托: vòng đặt âm đạo

Cụm từ
子宫壁zǐ gōng bì

子宫壁: thành tử cung

Cụm từ
子宫内避孕器zǐ gōng nèi bì yùn qì

子宫内避孕器: dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)

Cụm từ
子宫zǐ gōng

子宫: tử cung; dạ con

Cụm từ
子孙娘娘zǐ sūn niáng niang

子孙娘娘: nữ thần sinh sản

Cụm từ
子孙zǐ sūn

子孙: con cháu; hậu duệ

Cụm từ
子孝父慈zǐ xiào fù cí

子孝父慈: xem 父慈子孝[fu4 ci2 zi3 xiao4]

Cụm từ
子子孙孙zǐ zǐ sūn sūn

子子孙孙: con cháu đời sau

Cụm từ