Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “堡”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

堡: biến thể của 鋪|铺[pu4]; dùng trong tên địa danh

Danh từ riêng

堡: làng (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
bǎo

堡: (hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt…

Viết tắt
堡礁bǎo jiāo

堡礁: rạn san hô chắn

Cụm từ
堡寨bǎo zhài

堡寨: đồn lũy; pháo đài; Lượng từ: 座[zuo4]

Cụm từ
堡子bǔ zi

堡子: làng hoặc thị trấn được bao quanh bởi tường đất; ngôi làng; Phát âm Đài Loan [bao3 zi5]

Cụm từ
堡垒bǎo lěi

堡垒: pháo đài

Cụm từ
庞家堡区Páng jiā bǎo qū

庞家堡区: quận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc

Cụm từ
麦香堡Mài xiāng bǎo

麦香堡: (Đài Loan) (cũ) bánh hamburger Big Mac (nay được gọi ở Đài Loan là 大麥克|大麦克[Da4 Mai4 ke4])

Cụm từ
马尔堡病毒Mǎ ěr bǎo bìng dú

马尔堡病毒: Virus Marburg

Cụm từ
马格德堡Mǎ gé dé bǎo

马格德堡: Magdeburg (thành phố ở Đức)

Cụm từ
萨尔茨堡Sà ěr cí bǎo

萨尔茨堡: Salzburg

Cụm từ
萨尔普斯堡Sà ěr pǔ sī bǎo

萨尔普斯堡: Sarpsborg (thành phố ở Østfold, Na Uy)

Cụm từ
叶卡特琳娜堡Yè kǎ tè lín nà bǎo

叶卡特琳娜堡: Ekaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural

Cụm từ
叶卡捷琳堡Yè kǎ jié lín bǎo

叶卡捷琳堡: Yekaterinburg (thành phố Nga, còn được gọi là Ekaterinburg hoặc Sverdlovsk)

Cụm từ
艾登堡Ài dēng bǎo

艾登堡: Attenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh

Cụm từ
圣彼得堡Shèng bǐ dé bǎo

圣彼得堡: Thành phố Saint Petersburg (ở Nga)

Cụm từ
考波什堡Kǎo bō shí bǎo

考波什堡: Kaposvár ở tây nam Hungary, thủ phủ của quận Somogy 紹莫吉州|绍莫吉州[Shao4mo4ji2 Zhou1]

Cụm từ
纽伦堡Niǔ lún bǎo

纽伦堡: Nuremberg, thị trấn ở Bavaria, Đức

Cụm từ
红寺堡镇Hóng sì bǎo zhèn

红寺堡镇: quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红寺堡区Hóng sì bǎo qū

红寺堡区: quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红寺堡Hóng sì bǎo

红寺堡: quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红堡Hóng bǎo

红堡: Pháo đài Đỏ (công trình lịch sử ở Delhi, Ấn Độ)

Cụm từ
约翰内斯堡Yuē hàn nèi sī bǎo

约翰内斯堡: Johannesburg, Nam Phi

Cụm từ
符腾堡Fú téng bǎo

符腾堡: Württemberg, khu vực tây nam nước Đức, bang cũ xung quanh Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]

Cụm từ
碉堡diāo bǎo

碉堡: (quân sự) lô cốt; pháo đài nhỏ; cách viết hài hước của 屌爆[diao3 bao4]

Cụm từ
卢森堡Lú sēn bǎo

卢森堡: Luxembourg

Cụm từ
皇堡Huáng bǎo

皇堡: Burger King Whopper

Cụm từ
滩头堡tān tóu bǎo

滩头堡: đầu cầu (quân sự)

Cụm từ
潜艇堡qián tǐng bǎo

潜艇堡: bánh mì submarine

Cụm từ
汉堡王Hàn bǎo wáng

汉堡王: Burger King (nhà hàng đồ ăn nhanh)

Cụm từ
汉堡包hàn bǎo bāo

汉堡包: hamburger (từ mượn)

Cụm từ
汉堡hàn bǎo

汉堡: (từ mượn) hamburger

Cụm từ
海森堡Hǎi sēn bǎo

海森堡: Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức

Cụm từ
海德尔堡Hǎi dé ěr bǎo

海德尔堡: Thành phố Heidelberg

Cụm từ
海德堡Hǎi dé bǎo

海德堡: Heidelberg

Cụm từ
洪堡Hóng bǎo

洪堡: Humboldt

Cụm từ
河西堡镇Hé xī pù Zhèn

河西堡镇: Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc

Cụm từ
河西堡Hé xī pù

河西堡: Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc

Cụm từ
沙堡shā bǎo

沙堡: lâu đài cát

Cụm từ
沃尔夫斯堡Wò ěr fū sī bǎo

沃尔夫斯堡: Wolfsburg

Cụm từ
桥头堡qiáo tóu bǎo

桥头堡: đầu cầu (quân sự); thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch; tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu); (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung…

Cụm từ
柯尼斯堡Kē ní sī bǎo

柯尼斯堡: Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II)

Cụm từ
林堡Lín bǎo

林堡: Limburg, Hà Lan; Limbourg, Bỉ

Cụm từ
杜伊斯堡Dù yī sī bǎo

杜伊斯堡: Thành phố Duisburg, vùng Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3er3 Qu1], Đức

Cụm từ
暗堡àn bǎo

暗堡: boongke

Cụm từ
普雷斯堡Pǔ léi sī bǎo

普雷斯堡: Pressburg (Slovakia)

Cụm từ
斯特拉斯堡Sī tè lā sī bǎo

斯特拉斯堡: Strasbourg

Cụm từ
拉夫堡大学Lā fū bǎo Dà xué

拉夫堡大学: Đại học Loughborough

Cụm từ
拉夫堡Lā fū bǎo

拉夫堡: Thành phố Loughborough, nước Anh

Cụm từ
爱丁堡Ài dīng bǎo

爱丁堡: Edinburgh, thủ đô của Scotland

Cụm từ
彼得堡Bǐ dé bǎo

彼得堡: Petersburg (tên địa danh); Saint Petersburg, Nga

Danh từ riêng
巴登·符腾堡州Bā dēng · Fú téng bǎo zhōu

巴登·符腾堡州: Baden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]

Cụm từ
巨无霸汉堡包指数Jù wú bà Hàn bǎo bāo Zhǐ shù

巨无霸汉堡包指数: Chỉ số Big Mac, một thước đo ngang giá sức mua (PPP) giữa các đồng tiền

Cụm từ
威廉斯堡Wēi lián sī bǎo

威廉斯堡: Williamsburg, Virginia

Cụm từ
大卫·艾登堡Dà wèi · Ài dēng bǎo

大卫·艾登堡: David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh

Cụm từ
大堡礁Dà bǎo jiāo

大堡礁: Rạn san hô Great Barrier, Queensland, Úc

Cụm từ
坞堡wù bǎo

坞堡: pháo đài nhỏ; khu phức hợp kiên cố

Cụm từ
城堡chéng bǎo

城堡: lâu đài; xe (quân cờ vua)

Cụm từ
地堡dì bǎo

地堡: boongke (công sự ngầm)

Cụm từ