Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “堡”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

biến thể của 鋪|铺[pu4]; dùng trong tên địa danh

Danh từ riêng

làng (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
bǎo

(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 漢堡|汉堡[han4 bao3])

Viết tắt
堡垒
bǎo lěi

pháo đài

Cụm từ
堡子
bǔ zi

làng hoặc thị trấn được bao quanh bởi tường đất; ngôi làng; Phát âm Đài Loan [bao3 zi5]

Cụm từ
堡寨
bǎo zhài

đồn lũy; pháo đài; Lượng từ: 座[zuo4]

Cụm từ
堡礁
bǎo jiāo

rạn san hô chắn

Cụm từ
古堡
gǔ bǎo

lâu đài cổ

Cụm từ
吴堡
Wú bǔ

huyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
地堡
dì bǎo

boongke (công sự ngầm)

Cụm từ
坞堡
wù bǎo

pháo đài nhỏ; khu phức hợp kiên cố

Cụm từ
城堡
chéng bǎo

lâu đài; xe (quân cờ vua)

Cụm từ
暗堡
àn bǎo

boongke

Cụm từ
林堡
Lín bǎo

Limburg, Hà Lan; Limbourg, Bỉ

Cụm từ
汉堡
hàn bǎo

(từ mượn) hamburger

Cụm từ
沙堡
shā bǎo

lâu đài cát

Cụm từ
洪堡
Hóng bǎo

Humboldt

Cụm từ
皇堡
Huáng bǎo

Burger King Whopper

Cụm từ
碉堡
diāo bǎo

(quân sự) lô cốt; pháo đài nhỏ; cách viết hài hước của 屌爆[diao3 bao4]

Cụm từ
红堡
Hóng bǎo

Pháo đài Đỏ (công trình lịch sử ở Delhi, Ấn Độ)

Cụm từ
匹兹堡
Pǐ zī bǎo

Pittsburgh (Pennsylvania)

Cụm từ
卢森堡
Lú sēn bǎo

Luxembourg

Cụm từ
古登堡
Gǔ dēng bǎo

Gutenberg (tên); Johannes Gutenberg (khoảng 1400-1468), nhà phát minh máy in ở Châu Âu; Beno Gutenberg (1889-1960), nhà địa chấn học gốc Đức tại Mỹ, đồng phát minh thang độ Richter

Cụm từ
吴堡县
Wú bǔ Xiàn

Huyện Ngô Bảo, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ