海森堡
Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức
Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức
›海椒hǎi jiāo(phương ngữ) ớt cay
›海棠花hǎi táng huācây hải đường hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
›海椰子hǎi yē zicoco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)
›海棠形hǎi táng xínghình hoa thị (thường thuôn dài)
›海榴hǎi liúquả lựu
›海归hǎi guīngười trở về Trung Quốc sau khi tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài (một cách chơi chữ từ 海龜|海龟[hai3 gui1])…
›海棠hǎi tángcây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.