Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “唇”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chún

唇: biến thể của 唇[chun2]

Từ vựng
chún

唇: môi

Từ vựng
唇齿音chún chǐ yīn

唇齿音: âm môi răng (ví dụ: phụ âm f trong tiếng Trung chuẩn)

Cụm từ
唇齿相依chún chǐ xiāng yī

唇齿相依: nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
唇齿chún chǐ

唇齿: nghĩa đen: môi và răng (thành ngữ); nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
唇颚裂chún è liè

唇颚裂: hở môi và vòm miệng

Cụm từ
唇音chún yīn

唇音: phụ âm môi

Cụm từ
唇读chún dú

唇读: đọc khẩu hình; đọc môi

Cụm từ
唇角chún jiǎo

唇角: khóe miệng; góc môi

Cụm từ
唇裂chún liè

唇裂: sứt môi

Cụm từ
唇蜜chún mì

唇蜜: son bóng

Cụm từ
唇舌chún shé

唇舌: tranh luận; lời lẽ; môi và lưỡi

Cụm từ
唇膏chún gāo

唇膏: son dưỡng môi; son môi

Cụm từ
唇枪舌战chún qiāng shé zhàn

唇枪舌战: xem 唇槍舌劍|唇枪舌剑[chun2 qiang1 she2 jian4]

Cụm từ
唇枪舌剑chún qiāng shé jiàn

唇枪舌剑: (thành ngữ) đấu khẩu; có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt

Thành ngữ
唇彩chún cǎi

唇彩: son bóng

Cụm từ
唇形科chún xíng kē

唇形科: Labiatae, họ thực vật bao gồm oải hương, bạc hà

Cụm từ
唇印chún yìn

唇印: dấu môi; vết cắn yêu

Cụm từ
唇典chún diǎn

唇典: tiếng lóng; mật ngữ

Tiếng lóng xã hội
唇亡齿寒chún wáng chǐ hán

唇亡齿寒: nghĩa đen: môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau

Thành ngữ
齿唇音chǐ chún yīn

齿唇音: xem 唇齒音|唇齿音[chun2 chi3 yin1]

Cụm từ
鼻唇沟bí chún gōu

鼻唇沟: nếp gấp mũi má; nếp cười; nếp nhăn khi cười

Cụm từ
驴唇马嘴lǘ chún - mǎ zuǐ

驴唇马嘴: xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2chun2 bu4 dui4 ma3zui3]

Cụm từ
驴唇不对马嘴lǘ chún bù duì mǎ zuǐ

驴唇不对马嘴: nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên quan; không phù hợp

Thành ngữ
饶舌调唇ráo shé tiáo chún

饶舌调唇: ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối

Thành ngữ
双唇音shuāng chún yīn

双唇音: phụ âm hai môi (b, p, hoặc m)

Cụm từ
阴唇yīn chún

阴唇: (giải phẫu) môi âm hộ

Cụm từ
费唇舌fèi chún shé

费唇舌: tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích

Cụm từ
皓齿朱唇hào chǐ zhū chún

皓齿朱唇: răng trắng và môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
白费唇舌bái fèi chún shé

白费唇舌: tốn công vô ích; phí lời (thành ngữ)

Thành ngữ
白唇鹿bái chún lù

白唇鹿: Cervus albirostris (hươu môi trắng)

Cụm từ
润唇膏rùn chún gāo

润唇膏: son dưỡng môi; dưỡng môi

Cụm từ
沾唇zhān chún

沾唇: làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào

Cụm từ
搬唇递舌bān chún dì shé

搬唇递舌: truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo

Thành ngữ
嘴唇zuǐ chún

嘴唇: môi; Lượng từ:片[pian4]

Cụm từ
咬唇妆yǎo chún zhuāng

咬唇妆: kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài)

Cụm từ
反唇相讥fǎn chún xiāng jī

反唇相讥: (thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai; phản bác

Thành ngữ
内唇nèi chún

内唇: tiền hầu (côn trùng học); phần trong của môi

Cụm từ
兔唇tù chún

兔唇: sứt môi (dị tật bẩm sinh)

Cụm từ
下唇xià chún

下唇: môi dưới

Cụm từ
上唇shàng chún

上唇: môi trên; (côn trùng học) môi trước

Cụm từ