沾唇
làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm ướt; thấm ướt; thấm đẫm; thấm nhuần
›沾光zhān guānghưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu
›沾沾自喜zhān zhān zì xǐtự mãn không gì sánh được
›沾满zhān mǎnlấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.); dính đầy
›沾濡zhān rúlàm ẩm
›沾化县Zhān huà xiànhuyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
›沾染zhān rǎnbị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm; được chút lợi
›沾化Zhān huàhuyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.