Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “含”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hán

ngậm, chứa

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
含义
hányì

hàm ý, ý nghĩa

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
含有
hányǒu

chứa, bao hàm

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
含量
hánliàng

hàm lượng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
含冤
hán yuān

bị oan; chịu oan ức

Cụm từ
含山
Hán shān

Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy

Cụm từ
含意
hán yì

ý nghĩa

Cụm từ
含括
hán guā

(Đài Loan) chứa; bao gồm; bao quát

Cụm từ
含气
hán qì

chứa không khí

Cụm từ
含水
hán shuǐ

nhiều nước

Cụm từ
含油
hán yóu

chứa dầu; có dầu

Cụm từ
含泪
hán lèi

đẫm lệ; trong nước mắt

Cụm từ
含混
hán hùn

mơ hồ; không rõ; ràng; mập mờ; nhập nhằng

Cụm từ
含片
hán piàn

viên ngậm; kẹo ngậm ho

Cụm từ
含碳
hán tàn

chứa carbon

Cụm từ
含磷
hán lín

chứa phốt phát

Cụm từ
含税
hán shuì

đã bao gồm thuế

Cụm từ
含笑
hán xiào

có nụ cười trên khuôn mặt

Cụm từ
含糊
hán hu

mơ hồ; mập mờ; cẩu thả; qua loa

Cụm từ
含胡
hán hu

biến thể của 含糊[han2 hu5]

Cụm từ
含苞
hán bāo

(về thực vật) đang ở giai đoạn nụ

Cụm từ
含蓄
hán xù

chứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa; ngụ ý; phê bình kín đáo

Cụm từ
含蕴
hán yùn

chứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa

Cụm từ
含金
hán jīn

chứa vàng; (ví dụ) có giá trị

Cụm từ