Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “君”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jūn

quân chủ; chúa; quân tử; người cai trị

Từ vựng
君主
jūn zhǔ

quân chủ; người trị vì

Cụm từ
君位
jūn wèi

ngôi vua

Cụm từ
君子
jūn zǐ

người quân tử; người có phẩm cách cao quý

Cụm từ
君山
Jūn shān

quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
君悦
Jūn yuè

Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
君权
jūn quán

quyền lực quân chủ

Cụm từ
君王
jūn wáng

quốc vương

Cụm từ
君臣
jūn chén

vua và quần thần (cũ)

Cụm từ
君长
jūn zhǎng

quân vương và quần thần; tù trưởng bộ lạc

Cụm từ
君主制
jūn zhǔ zhì

chế độ quân chủ

Cụm từ
君主国
jūn zhǔ guó

chế độ quân chủ; quốc gia có chủ quyền

Cụm từ
君子兰
jūn zǐ lán

cây huệ đỏ; Clivia miniata (thực vật)

Cụm từ
君山区
Jūn shān qū

quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
君主政体
jūn zhǔ zhèng tǐ

chế độ quân chủ; chuyên chế

Cụm từ
君主政治
jūn zhǔ zhèng zhì

chế độ quân chủ

Cụm từ
君子之交
jūn zǐ zhī jiāo

tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
君主立宪制
jūn zhǔ lì xiàn zhì

chế độ quân chủ lập hiến

Cụm từ
君士坦丁堡
Jūn shì tǎn dīng bǎo

Constantinople, thủ đô của Đế quốc Byzantine

Cụm từ
君子远庖厨
jūn zǐ yuàn páo chú

nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp

Thành ngữ
君子不计小人过
jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò

xem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]

Cụm từ
君子之交淡如水
jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ

tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
君子动口不动手
jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu

người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm

Cụm từ
君子一言,驷马难追
jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn