Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “君”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jūn

君: quân chủ; chúa; quân tử; người cai trị

Từ vựng
君长jūn zhǎng

君长: quân vương và quần thần; tù trưởng bộ lạc

Cụm từ
君臣jūn chén

君臣: vua và quần thần (cũ)

Cụm từ
君王jūn wáng

君王: quốc vương

Cụm từ
君权jūn quán

君权: quyền lực quân chủ

Cụm từ
君悦Jūn yuè

君悦: Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
君山区Jūn shān qū

君山区: quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
君山Jūn shān

君山: quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
君子远庖厨jūn zǐ yuàn páo chú

君子远庖厨: nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó…

Thành ngữ
君子兰jūn zǐ lán

君子兰: cây huệ đỏ; Clivia miniata (thực vật)

Cụm từ
君子报仇,十年不晚jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

君子报仇,十年不晚: nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất khi để lạnh

Thành ngữ
君子坦荡荡,小人长戚戚jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

君子坦荡荡,小人长戚戚: người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi

Cụm từ
君子动口不动手jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu

君子动口不动手: người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm

Cụm từ
君子之交淡如水jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ

君子之交淡如水: tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
君子之交jūn zǐ zhī jiāo

君子之交: tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
君子不计小人过jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò

君子不计小人过: xem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]

Cụm từ
君子一言,驷马难追jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

君子一言,驷马难追: lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
君子jūn zǐ

君子: người quân tử; người có phẩm cách cao quý

Cụm từ
君士坦丁堡Jūn shì tǎn dīng bǎo

君士坦丁堡: Constantinople, thủ đô của Đế quốc Byzantine

Cụm từ
君位jūn wèi

君位: ngôi vua

Cụm từ
君主立宪制jūn zhǔ lì xiàn zhì

君主立宪制: chế độ quân chủ lập hiến

Cụm từ
君主政体jūn zhǔ zhèng tǐ

君主政体: chế độ quân chủ; chuyên chế

Cụm từ
君主政治jūn zhǔ zhèng zhì

君主政治: chế độ quân chủ

Cụm từ
君主国jūn zhǔ guó

君主国: chế độ quân chủ; quốc gia có chủ quyền

Cụm từ
君主制jūn zhǔ zhì

君主制: chế độ quân chủ

Cụm từ
君主jūn zhǔ

君主: quân chủ; người trị vì

Cụm từ
龙阳君lóng yáng jūn

龙阳君: đồng tính nam (thuật ngữ tích cực)

Cụm từ
龙君lóng jūn

龙君: vua Rồng của Biển Đông (thần thoại)

Cụm từ
鲁君Lǔ jūn

鲁君: vua nước Lỗ (người không trọng dụng Khổng Tử)

Cụm từ
马服君Mǎ Fú jūn

马服君: Ma Fujun, tướng nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国

Cụm từ
隐君子yǐn jūn zi

隐君子: ẩn sĩ; nhà ẩn dật; dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện

Cụm từ
阎君Yán jūn

阎君: (Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục

Cụm từ
开明君主kāi míng jūn zhǔ

开明君主: vị quân chủ khai sáng

Cụm từ
邓丽君Dèng Lì jūn

邓丽君: Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
郎君láng jūn

郎君: chồng tôi và chủ nhân (cổ); công tử nhà giàu; môi giới mại dâm

Cụm từ
诸君zhū jūn

诸君: Thưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu); Thưa quý ông và quý bà!

Cụm từ
请君入瓮qǐng jūn rù wèng

请君入瓮: nghĩa đen: mời ngài vào nồi đang sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
听君一席话,胜读十年书tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

听君一席话,胜读十年书: nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
圣君shèng jūn

圣君: bậc thánh nhân

Cụm từ
老君Lǎo jūn

老君: Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo

Cụm từ
瘾君子yǐn jūn zǐ

瘾君子: người hút thuốc phiện; người nghiện ma túy; người nghiện thuốc lá

Cụm từ
王昭君Wáng Zhāo jūn

王昭君: Vương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng tại triều đình Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4], một trong Tứ đại mỹ nữ 四大美女[si4 da4 mei3…

Cụm từ
王君如Wáng Jūn rú

王君如: Cyndi Wang (1982-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

Cụm từ
灶君Zào jūn

灶君: Táo Thần, thần bếp; cũng viết 灶神

Cụm từ
火德星君Huǒ dé xīng jūn

火德星君: thần sao Hỏa

Cụm từ
淑人君子shū rén jūn zi

淑人君子: quân tử đức hạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
杀君马者道旁儿shā jūn mǎ zhě dào páng ér

杀君马者道旁儿: nghĩa đen: người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua…

Thành ngữ
正人君子zhèng rén jūn zi

正人君子: quân tử ngay thẳng; người đàn ông danh dự

Cụm từ
欺君罔上qī jūn wǎng shàng

欺君罔上: lừa dối quân vương

Cụm từ
檀君王Tán jūn wáng

檀君王: Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN

Cụm từ
檀君Tán jūn

檀君: Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN

Cụm từ
梁上君子liáng shàng jūn zǐ

梁上君子: nghĩa đen: quân tử trên xà nhà; nghĩa bóng: kẻ trộm

Cụm từ
东君Dōng jūn

东君: Chúa phương Đông, Thần Mặt Trời trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人: người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

Thành ngữ
有仇不报非君子yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ

有仇不报非君子: đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)

Thành ngữ
暴君bào jūn

暴君: bạo chúa; bạo quân

Cụm từ
昏君hūn jūn

昏君: vua bất tài

Cụm từ
戊戌六君子Wù xū Liù jūn zǐ

戊戌六君子: Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 譚嗣同|谭嗣同[Tan2 Si4 tong2], Lin Xu 林旭[Lin2…

Cụm từ
忠君爱国zhōng jūn ài guó

忠君爱国: (thành ngữ) trung thành với quân vương và yêu nước

Thành ngữ
彬彬君子bīn bīn jūn zǐ

彬彬君子: quý ông lịch lãm

Cụm từ