Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “古”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

古: cổ; thời xa xưa; tiền sử

Từ vựng
古龙水gǔ lóng shuǐ

古龙水: (từ mượn) nước hoa cologne

Cụm từ
古龙Gǔ Lóng

古龙: Cổ Long (1938-1985), tiểu thuyết gia và biên kịch võ hiệp Đài Loan

Cụm từ
古鲁鲁gǔ lǔ lǔ

古鲁鲁: (từ tượng thanh) âm thanh của vật lăn

Cụm từ
古鲁gǔ lǔ

古鲁: guru (từ mượn)

Cụm từ
古体诗gǔ tǐ shī

古体诗: một thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ mỗi câu

Cụm từ
古腾堡计划Gǔ téng bǎo Jì huà

古腾堡计划: Dự án Gutenberg

Cụm từ
古驰Gǔ chí

古驰: Gucci (thương hiệu)

Cụm từ
古风gǔ fēng

古风: phong cách cũ; phong tục xưa; một thể loại thơ trước thời Đường còn gọi là cổ thể thi 古體詩|古体诗[gu3 ti3 shi1]

Cụm từ
古音gǔ yīn

古音: cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc; âm thanh thời cổ điển

Cụm từ
古灵精怪gǔ líng jīng guài

古灵精怪: kỳ quái; dị thường

Cụm từ
古雅典gǔ Yǎ diǎn

古雅典: Athens cổ đại

Cụm từ
古铜色卷尾gǔ tóng sè juǎn wěi

古铜色卷尾: (loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo ánh đồng (Dicrurus aeneus)

Cụm từ
古铜色gǔ tóng sè

古铜色: màu đồng

Cụm từ
古里古怪gǔ lǐ gǔ guài

古里古怪: kỳ quặc; lạ lùng và đẹp mắt; kỳ dị và tuyệt vời

Cụm từ
古都gǔ dū

古都: kinh đô cổ

Cụm từ
古道gǔ dào

古道: con đường cổ; giới luật thời cổ đại

Cụm từ
古迹gǔ jì

古迹: di tích lịch sử; địa điểm lịch sử; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
古诺Gǔ nuò

古诺: Gounod (tên); Charles Gounod (1818-1893), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc opera người Pháp

Cụm từ
古谚gǔ yàn

古谚: tục ngữ cổ; lời nói xưa

Tục ngữ / châm ngôn
古语gǔ yǔ

古语: ngôn ngữ cổ; biểu đạt cũ

Cụm từ
古诗gǔ shī

古诗: thơ cổ; thơ Trung Quốc cổ điển

Cụm từ
古训gǔ xùn

古训: câu ngạn ngữ xưa; lời dạy cổ

Tục ngữ / châm ngôn
古装剧gǔ zhuāng jù

古装剧: phim cổ trang

Cụm từ
古装gǔ zhuāng

古装: trang phục cổ trang; phục trang thời xưa (trong phim ảnh, v.v.)

Cụm từ
古兰经Gǔ lán jīng

古兰经: kinh Koran

Cụm từ
古蔺县Gǔ lìn xiàn

古蔺县: huyện Gulin ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
古蔺Gǔ lìn

古蔺: huyện Cổ Lận ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
古董滩Gǔ dǒng tān

古董滩: sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 陽關|阳关[Yang2 guan1], đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán

Cụm từ
古董gǔ dǒng

古董: đồ cổ

Cụm từ
古色古香gǔ sè gǔ xiāng

古色古香: thú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.)

Cụm từ
古旧gǔ jiù

古旧: cổ xưa

Cụm từ
古脊椎动物学gǔ jǐ zhuī dòng wù xué

古脊椎动物学: cổ sinh vật học động vật có xương sống

Cụm từ
古老肉gǔ lǎo ròu

古老肉: thịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕嚕肉|咕噜肉[gu1 lu1 rou4]

Cụm từ
古老gǔ lǎo

古老: cổ xưa; già; cổ kính

Cụm từ
古义gǔ yì

古义: nghĩa cổ; nghĩa gốc hoặc nghĩa từ nguyên của một từ

Cụm từ
古罗马gǔ Luó mǎ

古罗马: La Mã cổ đại

Cụm từ
古纤道Gǔ Qiàn dào

古纤道: Đường kéo thuyền cổ dọc theo Đại Vận Hà ở tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
古县Gǔ xiàn

古县: huyện Cổ ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
古籍gǔ jí

古籍: văn bản cổ; sách cổ

Cụm từ
古筝gǔ zhēng

古筝: cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gu3 qin2] trong thời Đường và Tống)

Cụm từ
古稀gǔ xī

古稀: bảy mươi tuổi

Cụm từ
古砚gǔ yàn

古砚: nghiên mực cổ; LT:台[tai2]

Cụm từ
古盗鸟gǔ dào niǎo

古盗鸟: Archaeoraptor (khủng long giống chim)

Cụm từ
古登堡Gǔ dēng bǎo

古登堡: Gutenberg (tên); Johannes Gutenberg (khoảng 1400-1468), nhà phát minh máy in ở Châu Âu; Beno Gutenberg (1889-1960), nhà địa chấn học gốc Đức…

Cụm từ
古田县Gǔ tián xiàn

古田县: huyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
古田Gǔ tián

古田: huyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
古生物学家gǔ shēng wù xué jiā

古生物学家: nhà cổ sinh vật học; nhà cổ sinh vật

Cụm từ
古生物学gǔ shēng wù xué

古生物学: cổ sinh vật học

Cụm từ
古生物gǔ shēng wù

古生物: cổ sinh vật

Cụm từ
古生代Gǔ shēng dài

古生代: kỷ Paleozoic, đại địa chất từ 545-250 triệu năm trước, bao gồm kỷ Cambri 寒武紀|寒武纪, kỷ Ordovic 奧陶紀|奥陶纪, kỷ Silur 志留紀|志留纪, kỷ Devon 泥盆紀|泥盆纪, kỷ…

Cụm từ
古琴gǔ qín

古琴: cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay

Cụm từ
古玩店gǔ wán diàn

古玩店: cửa hàng đồ cổ

Cụm từ
古玩gǔ wán

古玩: đồ cổ; đồ cổ ngoạn

Cụm từ
古特雷斯Gǔ tè léi sī

古特雷斯: António Guterres (1949-), tổng thư ký Liên Hợp Quốc (2017-), thủ tướng Bồ Đào Nha (1995-2002)

Cụm từ
古物gǔ wù

古物: đồ cổ

Cụm từ
古尔邦节Gǔ ěr bāng jié

古尔邦节: Lễ Eid al-Adha hay Lễ Hiến tế (Qurban), được tổ chức vào ngày 10 tháng 12 theo lịch Hồi giáo

Cụm từ
古尔班通古特沙漠Gǔ ěr bān tōng gǔ tè Shā mò

古尔班通古特沙漠: sa mạc Gurbantunggut, bắc Tân Cương

Cụm từ
古浪县Gǔ làng xiàn

古浪县: huyện Cổ Lãng, Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ
古浪Gǔ làng

古浪: huyện Cổ Lãng, Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ