古罗马
La Mã cổ đại
La Mã cổ đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đường kéo thuyền cổ dọc theo Đại Vận Hà ở tỉnh Chiết Giang
›古义gǔ yìnghĩa cổ; nghĩa gốc hoặc nghĩa từ nguyên của một từ
›古县Gǔ xiànhuyện Cổ ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›古老gǔ lǎocổ xưa; già; cổ kính
›古籍gǔ jívăn bản cổ; sách cổ
›古老肉gǔ lǎo ròuthịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕嚕肉|咕噜肉[gu1 lu1 rou4]
›古筝gǔ zhēngcổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gu3 qin2] trong thời Đường và Tống)
›古脊椎动物学gǔ jǐ zhuī dòng wù xuécổ sinh vật học động vật có xương sống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.