Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “即”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

tức là; nghĩa là; tức; thúc giục; ngay lập tức; hiện tại; thậm chí nếu; được thúc đẩy (bởi tình huống); tiếp cận; tiếp xúc; nhậm (chức); đến gần

Từ vựng
即将
jíjiāng

gần, sắp, sẽ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
即为
jí wéi

được coi là; được định nghĩa là; được gọi là

Cụm từ
即付
jí fù

trả ngay khi yêu cầu

Cụm từ
即令
jí lìng

dù cho; mặc dù

Cụm từ
即位
jí wèi

lên ngôi; lên kế vị

Cụm từ
即使
jí shǐ

dù cho; mặc dù

Cụm từ
即便
jí biàn

dù cho; mặc dù; ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
即兴
jí xìng

ứng tác (trong nghệ thuật); ngẫu hứng; ứng khẩu

Cụm từ
即刻
jí kè

ngay lập tức; tức khắc; lập tức

Cụm từ
即可
jí kě

tương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó; (làm gì đó) và như vậy là đủ

Cụm từ
即墨
Jí mò

Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông

Cụm từ
即如
jí rú

chẳng hạn như

Cụm từ
即席
jí xí

ứng khẩu; ứng biến; ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.)

Cụm từ
即或
jí huò

cho dù; mặc dù

Cụm từ
即日
jí rì

ngày hôm đó hoặc ngày hôm ấy; trong vài ngày tới

Cụm từ
即早
jí zǎo

càng sớm càng tốt

Cụm từ
即时
jí shí

ngay lập tức

Cụm từ
即由
jí yóu

tức là

Cụm từ
即食
jí shí

ăn liền (thực phẩm)

Cụm từ
即墨市
Jí mò Shì

Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông

Cụm từ
即时制
jí shí zhì

thời gian thực (trò chơi)

Cụm từ
即期品
jí qī pǐn

sản phẩm sắp hết hạn (Đài Loan)

Cụm từ
即付即打
jí fù jí dǎ

trả tiền ngay khi sử dụng

Cụm từ