Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “即”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

即: tức là; nghĩa là; tức; thúc giục; ngay lập tức; hiện tại; thậm chí nếu; được thúc đẩy (bởi tình huống); tiếp cận; tiếp xúc; nhậm (chức); đến gần

Từ vựng
即食jí shí

即食: ăn liền (thực phẩm)

Cụm từ
即兴发挥jí xìng fā huī

即兴发挥: ứng tác

Cụm từ
即兴之作jí xìng zhī zuò

即兴之作: ứng tác

Cụm từ
即兴jí xìng

即兴: ứng tác (trong nghệ thuật); ngẫu hứng; ứng khẩu

Cụm từ
即由jí yóu

即由: tức là

Cụm từ
即为jí wéi

即为: được coi là; được định nghĩa là; được gọi là

Cụm từ
即溶咖啡jí róng kā fēi

即溶咖啡: cà phê hòa tan

Cụm từ
即期品jí qī pǐn

即期品: sản phẩm sắp hết hạn (Đài Loan)

Cụm từ
即时通讯jí shí tōng xùn

即时通讯: nhắn tin tức thời

Cụm từ
即时消息jí shí xiāo xi

即时消息: tin nhắn tức thời

Cụm từ
即时即地jí shí jí dì

即时即地: từng khoảnh khắc

Cụm từ
即时制jí shí zhì

即时制: thời gian thực (trò chơi)

Cụm từ
即时jí shí

即时: ngay lập tức

Cụm từ
即早jí zǎo

即早: càng sớm càng tốt

Cụm từ
即日jí rì

即日: ngày hôm đó hoặc ngày hôm ấy; trong vài ngày tới

Cụm từ
即插即用jí chā jí yòng

即插即用: cắm là chạy

Cụm từ
即指即译jí zhǐ jí yì

即指即译: dịch ngay khi chỉ (máy tính)

Cụm từ
即或jí huò

即或: cho dù; mặc dù

Cụm từ
即席jí xí

即席: ứng khẩu; ứng biến; ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.)

Cụm từ
即将来临jí jiāng lái lín

即将来临: sắp xảy ra

Cụm từ
即将jí jiāng

即将: sắp; sắp sửa; sớm

Cụm từ
即如jí rú

即如: chẳng hạn như

Cụm từ
即墨市Jí mò Shì

即墨市: Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông

Cụm từ
即墨Jí mò

即墨: Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông

Cụm từ
即可jí kě

即可: tương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó; (làm gì đó) và như vậy là đủ

Cụm từ
即刻jí kè

即刻: ngay lập tức; tức khắc; lập tức

Cụm từ
即便jí biàn

即便: dù cho; mặc dù; ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
即使jí shǐ

即使: dù cho; mặc dù

Cụm từ
即位jí wèi

即位: lên ngôi; lên kế vị

Cụm từ
即令jí lìng

即令: dù cho; mặc dù

Cụm từ
即付即打jí fù jí dǎ

即付即打: trả tiền ngay khi sử dụng

Cụm từ
即付jí fù

即付: trả ngay khi yêu cầu

Cụm từ
点到即止diǎn dào jí zhǐ

点到即止: nhấn mạnh rồi dừng; tránh làm quá mức

Cụm từ
非黑即白fēi hēi jí bái

非黑即白: đen hoặc trắng (ví dụ: tốt hoặc xấu, không có trung gian)

Cụm từ
非此即彼fēi cǐ jí bǐ

非此即彼: hoặc cái này hoặc cái kia; một trong hai

Cụm từ
非富即贵fēi fù jí guì

非富即贵: người giàu có và đáng kính

Cụm từ
随插即用suí chā jí yòng

随插即用: cắm và chạy (tin học)

Cụm từ
随即suí jí

随即: ngay lập tức; liền sau đó; theo đó

Cụm từ
迅即xùn jí

迅即: ngay lập tức; nhanh chóng; nhanh

Cụm từ
转眼即逝zhuǎn yǎn jí shì

转眼即逝: trôi qua trong chớp mắt; quá trong nháy mắt

Cụm từ
软件即服务ruǎn jiàn jí fú wù

软件即服务: phần mềm như một dịch vụ (SaaS)

Cụm từ
赓即gēng jí

赓即: (trang trọng) ngay lập tức; kịp thời

Cụm từ
见票即付jiàn piào jí fù

见票即付: thanh toán ngay khi thấy phiếu; thanh toán cho người cầm phiếu

Cụm từ
若即若离ruò jí ruò lí

若即若离: nghĩa đen: dường như không gần không xa (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ khoảng cách; (mối quan hệ) lãnh đạm; mập mờ

Thành ngữ
立即lì jí

立即: ngay lập tức

Cụm từ
稍纵即逝shāo zòng jí shì

稍纵即逝: thoáng qua; ngắn ngủi

Cụm từ
当断即断dāng duàn jí duàn

当断即断: không trì hoãn quyết định khi cần quyết định

Cụm từ
当即dāng jí

当即: ngay lập tức; tại chỗ

Cụm từ
无事献殷勤,非奸即盗wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào

无事献殷勤,非奸即盗: kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
旋即xuán jí

旋即: ngay sau đó; chẳng bao lâu

Cụm từ
所见即所得suǒ jiàn jí suǒ dé

所见即所得: Thấy gì có nấy (WYSIWYG)

Cụm từ
意即yì jí

意即: nghĩa là; (điều này) có nghĩa là

Cụm từ
平台即服务píng tái jí fú wù

平台即服务: (tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

Cụm từ
基础设施即服务jī chǔ shè shī jí fú wù

基础设施即服务: (máy tính) cơ sở hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)

Cụm từ
在即zài jí

在即: sắp xảy ra; sắp tới; gần kề

Cụm từ
售完即止shòu wán jí zhǐ

售完即止: khi hết hàng thì ngừng; phụ thuộc vào tình trạng sẵn có

Cụm từ
呼之即来,挥之即去hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

呼之即来,挥之即去: đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
呼之即来hū zhī jí lái

呼之即来: đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
可望而不可即kě wàng ér bù kě jí

可望而不可即: trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận; cũng viết là 可望而不可及[ke3 wang4 er2 bu4 ke3 ji2]

Thành ngữ