Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
即令

jí lìng

即令 là gì?

即令 [jí lìng] có nghĩa là dù cho; mặc dù.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 即令 trong tiếng Việt

  1. dù cho
  2. mặc dù

Cách đọc và ghi nhớ 即令

即令 được đọc là jí lìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dù cho; mặc dù”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan