即墨市
Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông
Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
›即如jí rúchẳng hạn như
›即可jí kětương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó; (làm gì đó) và như vậy là đủ
›即将jí jiāngsắp; sắp sửa; sớm
›即刻jí kèngay lập tức; tức khắc; lập tức
›即将来临jí jiāng lái línsắp xảy ra
›即便jí biàndù cho; mặc dù; ngay lập tức; lập tức
›即席jí xíứng khẩu; ứng biến; ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.