Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
即兴即興

jí xìng

即兴 là gì?

即兴 [jí xìng] có nghĩa là ứng tác (trong nghệ thuật); ngẫu hứng; ứng khẩu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 即兴 trong tiếng Việt

  1. ứng tác (trong nghệ thuật)
  2. ngẫu hứng
  3. ứng khẩu

Cách đọc và ghi nhớ 即兴

即兴 được đọc là jí xìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ứng tác (trong nghệ thuật); ngẫu hứng; ứng khẩu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan