转眼即逝
trôi qua trong chớp mắt; quá trong nháy mắt
trôi qua trong chớp mắt; quá trong nháy mắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong nháy mắt; trong chớp mắt; nhìn thoáng qua
›转瞬zhuǎn shùntrong nháy mắt; trong chớp mắt; đảo mắt
›转矩zhuàn jǔmô-men xoắn
›转盘zhuàn pánbàn xoay; vòng xoay (giao thông)
›转矩臂zhuàn jǔ bìcánh tay đòn mô-men xoắn
›转发zhuǎn fātruyền đi; chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu); chuyển lại; đăng lại (một bài từ ấn phẩm khác)
›转码zhuǎn mǎ(máy tính) chuyển mã; chuyển đổi (từ một mã hóa sang mã hóa khác)
›转用zhuǎn yòngđiều chỉnh để dùng cho mục đích khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.