Kết quả tra từ “写”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
写: viết
写道: viết (dùng trước hoặc sau một đoạn trích dẫn)
写真集: sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu
写真: chân dung; mô tả chính xác điều gì đó
写生: phác thảo từ thiên nhiên; vẽ tĩnh vật
写照: sự khắc hoạ
写法: phong cách viết (phong cách văn học); cách viết một ký tự; chính tả
写死: mã cứng (tin học)
写本: bản sao chép viết tay của một cuốn sách
写手: người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết; người sao chép; một nhà văn tài năng viết bài hoặc thư pháp
写意画: vẽ tay tự do hoặc vẽ phóng khoáng theo phong cách truyền thống Trung Quốc
写意: thoải mái; thú vị; thư giãn
写实: chủ nghĩa hiện thực; miêu tả hiện thực; hiện thực; sát với đời sống
写完: viết xong
写字台: bàn viết
写字楼: tòa nhà văn phòng
写字板: bảng viết; bìa kẹp hồ sơ
写字: viết chữ
写信: viết thư
写作: viết; sáng tác; bài viết; tác phẩm viết
写下: viết xuống
默写: viết từ trí nhớ
首字母缩写: từ viết tắt từ những chữ cái đầu
题写: tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)
非写实: phi biểu hiện
隐写术: kỹ thuật giấu tin
连写: viết không nhấc bút khỏi giấy; (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một từ (không tách bằng dấu cách)
速写: phác thảo nhanh
转写: chuyển tự; chép lại; chuyển lời lên bề mặt bằng tiếp xúc trực tiếp (như với decal)
轻描淡写: (thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng; giảm nhẹ; nói giảm
读写能力: khả năng đọc viết
读写: đọc và viết
译写: dịch; chuyển ngữ từ tiếng nước ngoài; phiên âm
谱写: soạn nhạc; (nghĩa bóng) tạo ra, bằng hành động của một người, một câu chuyện (thường có thể tự hào kể lại)
誊写: chép lại; thực hiện bản sao sạch
误写: vô tình viết sai
复写纸: giấy than
复写: sao chép; sao bằng giấy than
临写: sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)
能写善算: biết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)
听说读写: nghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ)
听写: (của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
罚写: bắt học sinh chép lại nhiều lần như một hình phạt; viết phạt
缮写: sao chép; chép lại
缩写: chữ viết tắt; rút gọn
编写: biên soạn
简写: viết ký tự dưới dạng giản thể; dạng giản thể của một ký tự; viết tắt (một từ hoặc cụm từ); viết bằng ngôn ngữ đơn giản
特写: bài viết đặc biệt; cận cảnh (làm phim, nhiếp ảnh,...)
烧写器: bộ lập trình (điện tử)
模写: biến thể của 摹寫|摹写[mo2 xie3]
书写语言: ngôn ngữ viết
书写符号: ký hiệu viết
书写不能症: chứng mất viết
书写: viết
时写时辍: viết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng
改写: sửa đổi; chỉnh sửa
擦写: xoá
撰写: viết; soạn thảo
摹写: chép lại; theo mẫu (thư pháp); bản sao; phỏng theo; mô tả
描写: miêu tả; khắc họa; phác họa; sự miêu tả