Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “写”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiě

Viết

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
写作
xiězuò

Viết, sáng tác

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
写下
xiě xià

viết xuống

Cụm từ
写信
xiě xìn

viết thư

Cụm từ
写字
xiě zì

viết chữ

Cụm từ
写完
xiě wán

viết xong

Cụm từ
写实
xiě shí

chủ nghĩa hiện thực; miêu tả hiện thực; hiện thực; sát với đời sống

Cụm từ
写意
xiè yì

thoải mái; thú vị; thư giãn

Cụm từ
写手
xiě shǒu

người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết; người sao chép; một nhà văn tài năng viết bài hoặc thư pháp

Cụm từ
写本
xiě běn

bản sao chép viết tay của một cuốn sách

Cụm từ
写死
xiě sǐ

mã cứng (tin học)

Cụm từ
写法
xiě fǎ

phong cách viết (phong cách văn học); cách viết một ký tự; chính tả

Cụm từ
写照
xiě zhào

sự khắc hoạ

Cụm từ
写生
xiě shēng

phác thảo từ thiên nhiên; vẽ tĩnh vật

Cụm từ
写真
xiě zhēn

chân dung; mô tả chính xác điều gì đó

Cụm từ
写道
xiě dào

viết (dùng trước hoặc sau một đoạn trích dẫn)

Cụm từ
写字台
xiě zì tái

bàn viết

Cụm từ
写字板
xiě zì bǎn

bảng viết; bìa kẹp hồ sơ

Cụm từ
写字楼
xiě zì lóu

tòa nhà văn phòng

Cụm từ
写意画
xiě yì huà

vẽ tay tự do hoặc vẽ phóng khoáng theo phong cách truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
写真集
xiě zhēn jí

sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu

Cụm từ
抄写
chāoxiě

chép (bằng tay)

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
描写
miáoxiě

miêu tả

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
临写
lín xiě

sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)

Cụm từ