Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
写手寫手

xiě shǒu

写手 là gì?

写手 [xiě shǒu] có nghĩa là người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết; người sao chép; một nhà văn tài năng viết bài hoặc thư pháp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 写手 trong tiếng Việt

  1. người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng)
  2. người chép viết
  3. người sao chép
  4. một nhà văn tài năng viết bài hoặc thư pháp

Cách đọc và ghi nhớ 写手

写手 được đọc là xiě shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết; người sao chép; một nhà văn tài năng viết bài hoặc thư pháp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan