Kết quả tra từ “元”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
元: đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng…
元龙: người đã đạt đạo; hoàng đế
元首: nguyên thủ quốc gia
元音失读: mất giọng nguyên âm
元音和谐: hài hòa nguyên âm (trong ngữ âm các ngôn ngữ Altai)
元音: nguyên âm
元青: đen sẫm
元阳县: huyện Nguyên Dương, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhĩ và Di, Vân Nam
元阳: huyện Yuanyang trong châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
元长乡: thị trấn Yuanchang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
元长: thị trấn Yuanchang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
元配: vợ đầu
元军: quân Mông Cổ; quân triều Nguyên
元资料: siêu dữ liệu
元谋县: huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
元谋: huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
元语言能力: khả năng siêu ngôn ngữ
元语言学意识: nhận thức siêu ngôn ngữ
元语言: siêu ngôn ngữ
元认知: siêu nhận thức
元诗四大家: bốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]
元胞自动机: máy tự động tế bào
元肉: thịt nhãn sấy khô
元老院: thượng viện; thượng hội đồng; hội đồng nguyên lão
元老: nhân vật cấp cao; người lớn tuổi; kỳ cựu
元组: bộ giá trị
元素周期表: bảng tuần hoàn các nguyên tố (hóa học)
元素: thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)
元神: nguyên thần; bản chất cơ bản của sự sống
元煤: biến thể của 原煤[yuan2 mei2]
元江县: huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
元江哈尼族彝族傣族自治县: huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
元气: sức mạnh; sinh lực; sức sống; (Đông y) nguyên khí
元氏县: huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
元氏: huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
元末明初: cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14
元末: những năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14
元朝: nhà Nguyên hoặc triều đại Mông Cổ (1279-1368)
元朗市: thị trấn Yuen Long, đảo Hồng Kông
元朗: thị trấn Yuen Long ở tân giới phía tây bắc, Hồng Kông
元月: tháng thứ nhất (của âm lịch hoặc dương lịch)
元曲四大家: bốn đại nhà soạn kịch Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3…
元曲: nhà hát thời nhà Nguyên, bao gồm thơ, nhạc và hài kịch
元旦: Ngày Tết Nguyên Đán
元数据: siêu dữ liệu
元恶大憝: tội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)
元恶: tội phạm đầu sỏ; tội phạm chính
元年: năm đầu tiên của triều đại hoàng đế; năm đầu tiên của một kỷ nguyên; năm đầu tiên của một giai đoạn quan trọng
元帅: nguyên soái (trong quân đội)
元山市: thành phố Wonsan ở tỉnh Kangweon 江原道, Bắc Triều Tiên
元山: thành phố Wonsan ở tỉnh Kangweon 江原道, Bắc Triều Tiên
元宝山区: quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
元宝山: quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
元宝区: quận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh
元宝: thỏi bạc hoặc vàng; thỏi giả (đốt làm lễ vật cúng bái); một tên gọi cho tiền tệ cổ; một thiên tài hiếm có
元宵节: Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch
元宵: Lễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch; xem thêm 元夜[yuan2 ye4]; bánh trôi
元宇宙: vũ trụ ảo (tin học)
元好问: Yuan Haowen (1190-1257), nhà thơ nổi tiếng Bắc Trung Quốc trong giai đoạn chuyển tiếp Kim-Nguyên
元太祖: thụy hiệu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2] (1162-1227)