Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
fáng

cá tráp; Zeus japanicus

Từ vựng
鲁钝
lǔ dùn

ngu ngốc; chậm hiểu

Cụm từ
鲁迅
Lǔ Xùn

Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc

Cụm từ
鲁宾
Lǔ bīn

Rubin (tên); Robert E. Rubin (1938-), Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ 1995-1999 dưới thời Tổng thống Clinton

Cụm từ
鲁蛇
lǔ shé

(slang) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
鲁菜
Lǔ cài

ẩm thực Sơn Đông

Cụm từ
鲁莽
lǔ mǎng

nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh

Cụm từ
鲁肃
Lǔ Sù

Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
鲁米诺
lǔ mǐ nuò

luminol (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
鲁毕克方块
Lǔ bì kè fāng kuài

Khối Rubik; lập phương kỳ diệu

Cụm từ
鲁甸县
Lǔ diàn xiàn

huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
鲁甸
Lǔ diàn

huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
鲁班
Lǔ Bān

Lỗ Ban, ông tổ nghề mộc trong truyền thuyết Trung Quốc

Cụm từ
鲁特琴
lǔ tè qín

đàn luýt (từ mượn)

Cụm từ
鲁特啤酒
lǔ tè pí jiǔ

bia gốc; bia rễ cây

Cụm từ
鲁尔河
Lǔ ěr Hé

sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức

Cụm từ
鲁尔区
Lǔ ěr Qū

vùng Ruhr, khu vực ở Đức

Cụm từ
鲁汶
Lǔ wèn

Leuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó)

Cụm từ
鲁棒性
lǔ bàng xìng

tính kiên cố, bền vững

Cụm từ
鲁棒
lǔ bàng

khỏe mạnh (từ mượn); vững chắc

Cụm từ
鲁昂
Lǔ áng

Rouen (Pháp)

Cụm từ
鲁德维格
Lǔ dé wéi gé

Ludwig (tên); Ludovic (tên)

Cụm từ
鲁山县
Lǔ shān xiàn

huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
鲁山
Lǔ shān

huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
鲁子敬
Lǔ Zǐ jìng

Lu Zijing hay Lư Túc 魯肅|鲁肃 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
鲁国人
Lǔ guó rén

người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử

Cụm từ
鲁国
Lǔ guó

nước Lỗ, chư hầu thời nhà Chu 周朝|周朝[Zhou1 chao2], nằm ở tây nam Sơn Đông ngày nay 山東|山东[Shan1 dong1], nơi sinh của Khổng Tử

Cụm từ
鲁君
Lǔ jūn

vua nước Lỗ (người không trọng dụng Khổng Tử)

Cụm từ
鲁史
lǔ shǐ

Lịch sử nước Lỗ; ám chỉ Xuân Thu 春秋

Cụm từ
鲁凯族
Lǔ kǎi zú

Rukai, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ