Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Borodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
Borodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp
Powell (tên)
Bob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica
Bob Woodward (nhà báo Washington Post)
bào ngư
cá thu; cá thu Nhật (Pneumatophorus japonicus)
cá trê (Parasilurus asotus); cá trê phương Đông; xem thêm 鯰|鲶[nian2]
xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ
biến thể của 鯀|鲧[Gun3]
cá mao ếch
culter, một thuật ngữ chung cho cá họ cyprinid thuộc chi Culter và Erythroculter
cá tuế (Gobio gobio, một loài cá nước ngọt nhỏ, hoặc các loài tương tự hay có họ)
(cá)
dùng trong 魴鮄|鲂𫚒[fang2 fu2]
họ cá bơn; cá bơn
quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市[Ying2 kou3 shi4], Liêu Ninh
cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius)
(dạng kết hợp) cá thu Tây Ban Nha
cá da trơn; một loại cá nhỏ; cá sấu Trung Quốc
Bagarius, một chi cá da trơn châu Á
(cổ) cá nóc
cá trê
mực ống
mực nang
tôm
(zoology) cá đù; cá rô biển