Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 86/1680
(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo cổ khoang (Glaucidium brodiei)
lãnh sự quán; quan chức lãnh sự
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
người dẫn đầu
dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ khoang (Spizixos semitorques)
dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính
vai chính; đứng đầu danh sách ký tên; diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính
cúc cổ áo
chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu
dẫn đường
dẫn đầu trong cuộc đua; dẫn tốc độ
dẫn (ai đó, hoặc động vật) đi; đón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó); mang đi
lấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv; (đặc biệt) lấy giấy kết hôn; kết hôn
đồng ý
(loài chim ở Trung Quốc) cú scops Nhật Bản (Otus semitorques)
lãnh đạo
LinkedIn (trang web mạng lưới chuyên nghiệp)
hoa tiêu
dẫn đường; hoa tiêu; dẫn dắt
nhận lỗi; chịu phạt
nơ thắt cổ áo; vòng thắt cà vạt; dây chuyền lavaliere
phù hiệu cổ áo
không phận lãnh thổ
(khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết)
thưởng thức; nhận ra; đánh giá cao
giám sát; quản đốc; trưởng nhóm phục vụ
bục nhận giải
nhận giải thưởng
(loài chim ở Trung Quốc) chim én cổ khoang (Glareola pratincola)
hải phận
được rửa tội
sở hữu; có
hiểu; lĩnh hội; nắm bắt
phiếu yêu cầu vật liệu
nhận vật liệu
rất cảm kích; cảm ơn; xin chỉ giáo; (một cách mỉa mai hoặc hài hước) trải nghiệm; nếm trải
chấp nhận (một ân huệ); nhận
cảm kích ai đó; biết ơn lòng tốt
khả năng hiểu; nhận thức; cảm nhận
hiểu; nhận thức
cà vạt; LT:條|条[tiao2]
khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
làm quản đốc; quản đốc; giám sát
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca núi (Prunella collaris)
nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
khả năng lãnh đạo
người lãnh đạo
(Đài Loan) khả năng lãnh đạo
quyền lãnh đạo
giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ
nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu…
năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
người lãnh đạo
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]
cổ áo
miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
lãnh thổ; miền; điền trang; phong ấp (cũ)
toàn vẹn lãnh thổ
lãnh thổ
dẫn dắt hợp xướng; nhạc trưởng; ca sĩ chính
nhận lệnh
cổ áo; dải cổ; đường viền cổ; nơi hai đầu cổ áo gặp nhau
chấp nhận; nhận
nhận; lĩnh; lấy
nhận được
vị trí dẫn đầu
dẫn đầu; dẫn trước
xem 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]
lãnh sự quán
lãnh sự