Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sữa tươi
bia tươi; bia chưa tiệt trùng
vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)
Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân tộc du mục phương bắc trong lịch sử
Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân du mục phương bắc
sáng (màu); sống động
ít; hiếm
cá hồi; cá trout
cá hồi; cá hồi vân
(cổ) cá mập
người giống cá trong văn hóa dân gian Trung Quốc có nước mắt hóa thành ngọc trai
(hình thức kết hợp) cá mập
(ẩm thực) bụng cá ngừ; (Đài Loan) (nghĩa bóng) (thân mật) bụng phệ; bụng to
cá ngừ (Đài Loan)
cá ngừ nhỏ; Euthynnus alletteratus
họ cá mú; Họ Cá mú (họ cá bao gồm phân họ Epinephelinae hoặc cá mú 石斑魚|石斑鱼)
sushi; cá mú (Bồ Đào Nha: garoupa); Epinephelus septemfasciatus
cá quả
cá ép (Echeneis naucrates)
cá thuộc họ Sisoridae (cá nheo châu Á)
một loại cá trích có đầu giống cá tằm
cá vây chân
dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]; tiếng Đài Loan đọc là [an4]
trứng cá; roe cá
xem 鱯|鳠[hu4]
hàu
cá muối; món ăn làm từ rau xay, bột và gia vị khác
cá mè
bào ngư
János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid