Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
鲜奶
xiān nǎi

sữa tươi

Cụm từ
鲜啤酒
xiān pí jiǔ

bia tươi; bia chưa tiệt trùng

Cụm từ
鲜味
xiān wèi

vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)

Cụm từ
鲜卑族
Xiān bēi zú

Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân tộc du mục phương bắc trong lịch sử

Cụm từ
鲜卑
Xiān bēi

Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân du mục phương bắc

Cụm từ
鲜亮
xiān liang

sáng (màu); sống động

Cụm từ
xiǎn

ít; hiếm

Từ vựng
鲑鱼
guī yú

cá hồi; cá trout

Cụm từ
guī

cá hồi; cá hồi vân

Từ vựng
鲛鱼
jiāo yú

(cổ) cá mập

Cụm từ
鲛人
jiāo rén

người giống cá trong văn hóa dân gian Trung Quốc có nước mắt hóa thành ngọc trai

Cụm từ
jiāo

(hình thức kết hợp) cá mập

Từ vựng
鲔鱼肚
wěi yú dù

(ẩm thực) bụng cá ngừ; (Đài Loan) (nghĩa bóng) (thân mật) bụng phệ; bụng to

Cụm từ
鲔鱼
wěi yú

cá ngừ (Đài Loan)

Cụm từ
wěi

cá ngừ nhỏ; Euthynnus alletteratus

Từ vựng
鮨科
qí kē

họ cá mú; Họ Cá mú (họ cá bao gồm phân họ Epinephelinae hoặc cá mú 石斑魚|石斑鱼)

Cụm từ

sushi; cá mú (Bồ Đào Nha: garoupa); Epinephelus septemfasciatus

Từ vựng
tóng

cá quả

Từ vựng
yìn

cá ép (Echeneis naucrates)

Từ vựng
𬶐
zhào

cá thuộc họ Sisoridae (cá nheo châu Á)

Từ vựng
𬶏
wéi

một loại cá trích có đầu giống cá tằm

Từ vựng
𩽾𩾌
ān kāng

cá vây chân

Từ vựng
𩽾
ān

dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]; tiếng Đài Loan đọc là [an4]

Từ vựng
ér

trứng cá; roe cá

Từ vựng
hòu

xem 鱯|鳠[hu4]

Từ vựng
jié

hàu

Từ vựng
zhǎ

cá muối; món ăn làm từ rau xay, bột và gia vị khác

Từ vựng

cá mè

Từ vựng
鲍鱼
bào yú

bào ngư

Cụm từ
鲍耶
Bào yē

János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid

Cụm từ