Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 83/1680
lặp đi lặp lại; lần nữa; liên tục; không ngừng
tần số; kênh (truyền hình)
phổ tần số; phổ; quang phổ
thường xuyên
(thường là điều xấu) xảy ra thường xuyên
điều chế tần số
tổng hợp tần số
tần số
(vô tuyến) băng tần; băng tần số
tần suất
phân bố tần suất
(văn học) thường xuyên; lặp lại
tần suất
tần suất
dải tần; băng thông
(Đài Loan) băng thông
thường xuyên
tần suất; thường xuyên; lặp đi lặp lại
tục lệ đồi trụy; lối sống sa đọa
(văn học) suy sụp
vận mệnh sụp đổ; fortune suy tàn
bơ phờ; mất tinh thần
già nua và suy nhược; lão suy
suy sụp; đổ nát; thất vọng
mục nát; thối rữa; già yếu
cảnh hoang tàn
suy tàn; suy sụp; suy đồi
đồi truỵ; phóng đãng; suy đồi
trường phái suy đồi (của phong trào Suy Đồi cuối thế kỷ 19 ở Châu Âu)
suy đồi; chán nản; trầm cảm; ủ rũ
đổ nát; cũ kỹ
sụp đổ
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn
sụp đổ; đổ nát
chán nản; mất nhuệ khí; uể oải
mất tinh thần; suy sụp
suy sụp (vận may)
đổ nát; sụp đổ; suy tàn; phân rã; suy đồi; chán nản; mất tinh thần; hói
cổ
vòng cổ
cổ
gáy
thoái hóa đốt sống cổ
đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú
cổ
vòng cổ (động vật)
động mạch cảnh (y học)
cổ
dùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5]
gật đầu mỉm cười
quen biết sơ sơ
gật đầu
câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối
tuyến dưới hàm (sinh học)
dưới cằm
cằm; gật đầu (đồng ý)
biến thể cũ của 穎|颖[ying3]
biến thể cũ của 赬|赪[cheng1]
trán hẹp
ló đồng tiền; hố cảm nhiệt trên mặt rắn
má
xương gò má; nhô ra
nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn…
tóc (trên đầu)
sọ
nén hương đầu tiên đặt trong lư hương (tin rằng mang lại may mắn, đặc biệt trong lễ hội); (tiếng lóng) (Đài Loan) bình luận đầu tiên trên bài…
trang sức đầu
nhức đầu (y học Trung Quốc)
đầu; hộp sọ
HMD; thiết bị gắn trên đầu (viết tắt của 頭戴式顯示器|头戴式显示器[tou2 dai4 shi4 xian3 shi4 qi4])
(tiếng địa phương) cổ
rõ ràng và logic