头
hậu tố cho danh từ
hậu tố cho danh từ
头 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đầu” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 头 cùng cụm 头发 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là tóu, từ thường mang nghĩa “đầu”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là tou, từ thường mang nghĩa “hậu tố cho danh từ”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tóc (trên đầu)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đường phố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ống kính máy ảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trán hẹp
›颓tuíđổ nát; sụp đổ; suy tàn; phân rã; suy đồi; chán nản; mất tinh thần; hói
›颓tuíbiến thể của 頹|颓[tui2]
›题tíchủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi; môn học; đề lên; nhắc đến; LT:個|个[ge4],道[dao4]
›韬tāobao đựng cung hoặc vỏ kiếm; che giấu; chiến lược quân sự
›台táibão
›鞗tiáodây cương bằng da
›鞉táobiến thể cũ của 鼗[tao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.