头大
có cái đầu to; (nghĩa bóng) bị nhức đầu; chóng mặt
có cái đầu to; (nghĩa bóng) bị nhức đầu; chóng mặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mũ đội đầu của diễn viên; tóc giả; đồ che đầu
›头回tóu huílần đầu tiên; lần trước; dịp trước (đã xảy ra)
›头向前tóu xiàng qiánlao đầu về phía trước
›头名tóu míngvị trí đầu tiên; người dẫn đầu (trong cuộc đua)
›头家tóu jiāngười tổ chức một sòng bạc, lấy phần trăm từ tiền thắng; người cầm cái (cờ bạc); người chơi trước (trong trò…
›头半天tóu bàn tiānbuổi sáng; nửa đầu của ngày
›头寸tóu cùn(tài chính) vị thế tiền mặt; vị thế
›头城镇Tóu chéng ZhènTrấn Toucheng ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.