头寸
(tài chính) vị thế tiền mặt; vị thế
(tài chính) vị thế tiền mặt; vị thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người tổ chức một sòng bạc, lấy phần trăm từ tiền thắng; người cầm cái (cờ bạc); người chơi trước (trong trò…
›头大tóu dàcó cái đầu to; (nghĩa bóng) bị nhức đầu; chóng mặt
›头对头tóu duì tóu(trong thử nghiệm lâm sàng) so sánh trực tiếp
›头孢菌素tóu bāo jūn sùcephalosporin (dược phẩm); cephalothin
›头屋Tóu wūthị trấn Touwu ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›头孢菌tóu bāo jūncephalosporin (dược); cephalothin
›头屋乡Tóu wū xiāngThị trấn Touwu ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›头孢拉定tóu bāo lā dìngcefradine, cephradine (dược)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.