Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
huàn

cá chép

Từ vựng

cá đuối

Từ vựng
𩾁
qiú

Lepidotrigla strauchi

Từ vựng
鲠直
gěng zhí

biến thể của 耿直[geng3 zhi2]

Cụm từ
鲠喉
gěng hóu

bị mắc nghẹn bởi thức ăn, v.v

Cụm từ
gěng

bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng

Từ vựng
Gǔn

Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹[Da4 Yu3]

Từ vựng
鮿
zhé

(cá nước ngọt)

Từ vựng
suō

cá đối môi đỏ (Planiliza haematocheilus)

Từ vựng
zhǎ

biến thể của 鮓|鲊[zha3]; biến thể của 苲[zha3]

Từ vựng
𩾃
miǎn

Sciaena albiflora; cá đù

Từ vựng
jūn

Sebastodes guntheri

Từ vựng
鲜货
xiān huò

nông sản; trái cây và rau tươi; thủy sản tươi; thuốc thảo dược tươi

Cụm từ
鲜血淋漓
xiān xuè lín lí

đẫm máu; máu nhỏ giọt

Cụm từ
鲜血
xiān xuè

máu

Cụm từ
鲜菜
xiān cài

rau tươi

Cụm từ
鲜花插在牛粪上
xiān huā chā zài niú fèn shàng

nghĩa đen: một bó hoa cắm vào đống phân bò; nghĩa bóng: thật đáng tiếc (như khi một người phụ nữ xinh đẹp kết hôn với một người đàn ông đáng ghét)

Cụm từ
鲜花
xiān huā

hoa; hoa tươi; lượng từ: 朵[duo3]

Cụm từ
鲜艳
xiān yàn

màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng

Cụm từ
鲜美
xiān měi

ngon lành; ngon miệng

Cụm từ
鲜红
xiān hóng

đỏ tươi; đỏ rực

Cụm từ
鲜烈
xiān liè

tươi mới và mãnh liệt; sống động

Cụm từ
鲜为人知
xiǎn wéi rén zhī

hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người

Thành ngữ
鲜活货物
xiān huó huò wù

hàng hóa sống

Cụm từ
鲜活
xiān huó

sinh động; sống động; (nguyên liệu thực phẩm) còn sống hoặc tươi

Cụm từ
鲜橙多
Xiān chéng duō

Xianchengduo, thương hiệu nước ngọt hương cam của Trung Quốc

Cụm từ
鲜明个性
xiān míng gè xìng

cá tính rõ rệt; tính cách rõ nét

Cụm từ
鲜明
xiān míng

(màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét

Cụm từ
鲜少
xiǎn shǎo

rất ít; hiếm khi

Cụm từ
鲜奶油
xiān nǎi yóu

kem; kem đánh bông

Cụm từ