气胶
khí dung; aerosol
khí dung; aerosol
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tràn khí màng phổi (y học)
›气虚qì xūkhí hư (suy giảm khí) (Đông y)
›气血qì xuèkhí và huyết (hai chất lỏng cơ bản trong y học Trung Quốc)
›气笼qì lóngống dẫn khí; ống tre dẫn khí dùng để thông gió kho lúa
›气象qì xiàngđặc điểm khí tượng; LT:個|个[ge4]; khí tượng; không khí; phong thái; cảnh tượng
›气节qì jiékhí tiết; nghĩa khí không nao núng
›气象台qì xiàng táiđài khí tượng; văn phòng dự báo thời tiết
›气管痉挛qì guǎn jìng luánco thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.