气质
đặc điểm tính cách; khí chất; tính tình; hào quang; không khí; cảm giác; rung cảm; sự tinh tế; sự tao nhã; đẳng cấp
đặc điểm tính cách; khí chất; tính tình; hào quang; không khí; cảm giác; rung cảm; sự tinh tế; sự tao nhã; đẳng cấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(nghĩa đen là lượng tinh thần); phẩm chất đạo đức; mức độ kiên nhẫn; tấm lòng rộng lượng hoặc không; khoan…
›气贯长虹qì guàn cháng hóngtinh thần đạt đến cầu vồng; đầy hoài bão cao cả và dũng cảm
›气象卫星qì xiàng wèi xīngvệ tinh khí tượng
›气门qì ménvan (đặc biệt là van lốp xe); bàn đạp ga (thuật ngữ lỗi thời của 油門|油门); lỗ thở (động vật học); lỗ thông khí
›气闸qì zháphanh khí nén; khóa không khí
›气象观测站qì xiàng guān cè zhàntrạm quan sát khí tượng
›气道qì dàoống khói; ống thông gió; đường dẫn khí; đường hô hấp
›气象站qì xiàng zhàntrạm khí tượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.