Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 771/1680

满口mǎn kǒu

đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.) không do dự

Cụm từ
满剌加Mǎn là jiā

tên thời Minh của Malacca ngày nay; xem thêm 馬六甲|马六甲[Ma3 liu4 jia3]

Cụm từ
满分mǎn fēn

điểm tối đa

Cụm từ
满公mǎn gōng

tổng cộng; tất cả

Cụm từ
满人Mǎn rén

người Mãn Châu

Cụm từ
满世界mǎn shì jiè

khắp nơi; khắp thế giới

Cụm từ
满不在乎mǎn bù zài hu

không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm; không nao núng; chẳng màng; vô tư lự

Thành ngữ
mǎn

lấp đầy; đầy; đầy đủ; nhét kín; hoàn toàn; trọn vẹn; khá; đạt đến giới hạn; thỏa mãn; hài lòng; mãn nguyện

Từ vựng
滚开gǔn kāi

sôi (chất lỏng); nóng sôi; Cút đi!; Biến đi!; cút mẹ nó đi (thô tục)

Tiếng lóng xã hội
滚边gǔn biān

viền, mép (của váy áo, v.v.)

Cụm từ
滚轮gǔn lún

con lăn; nút xoay; bánh xe cuộn (chuột máy tính); trống (xe lu)

Cụm từ
滚蛋gǔn dàn

cút đi!; biến đi!

Cụm từ
滚落gǔn luò

ngã lăn

Cụm từ
滚筒刷gǔn tǒng shuā

con lăn sơn

Cụm từ
滚筒gǔn tǒng

con lăn; xylanh (bộ phận máy); trống

Cụm từ
滚石上山gǔn shí shàng shān

nghĩa đen: lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm một nhiệm vụ rất thách thức với sự kiên trì và quyết tâm

Thành ngữ
滚石Gǔn shí

Hãng đĩa Rock Records, hãng thu âm Đài Loan; ban nhạc The Rolling Stones, ban nhạc rock Anh; tạp chí Rolling Stone

Cụm từ
滚瓜烂熟gǔn guā làn shú

nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát; biết rõ từng chi tiết; nhớ thuộc lòng

Thành ngữ
滚瓜溜圆gǔn guā liū yuán

(động vật) tròn và mập

Cụm từ
滚球gǔn qiú

môn bóng gỗ; bocce; pétanque; quả bóng bowling

Cụm từ
滚珠轴承gǔn zhū zhóu chéng

ổ bi

Cụm từ
滚珠gǔn zhū

bi đỡ; vòng bi

Cụm từ
滚犊子gǔn dú zi

(tiếng địa phương) Cút đi!; Biến đi!; Cút mẹ mày!

Cụm từ
滚烫gǔn tàng

sôi; nóng bỏng

Cụm từ
滚滚gǔn gǔn

cuồn cuộn; lăn tròn

Cụm từ
滚油煎心gǔn yóu jiān xīn

chịu đau đớn tinh thần (thành ngữ)

Thành ngữ
滚沸gǔn fèi

(chất lỏng) sôi

Cụm từ
滚水gǔn shuǐ

nước sôi

Cụm từ
滚彩蛋gǔn cǎi dàn

lăn trứng (trẻ em lăn trứng luộc được trang trí xuống đồi vào lễ Phục Sinh)

Cụm từ
滚床单gǔn chuáng dān

(khẩu ngữ) quan hệ tình dục

Khẩu ngữ
滚子轴承gǔn zi zhóu chéng

vòng bi lăn

Cụm từ
滚子gǔn zi

con lăn

Cụm từ
滚奏gǔn zòu

tiếng trống cuộn

Cụm từ
滚圆gǔn yuán

tròn như quả bóng

Cụm từ
滚动条gǔn dòng tiáo

thanh cuộn (máy tính)

Cụm từ
滚动gǔn dòng

lăn; (làm gì đó) lặp lại; cuộn (máy tính); mở rộng dần dần (kinh tế); ầm ầm (sấm)

Cụm từ
滚刀肉gǔn dāo ròu

người gây phiền phức; kẻ gây rối; đồ phiền toái

Cụm từ
滚刀块gǔn dāo kuài

miếng cắt được tạo bằng cách cắt xéo liên tục và xoay rau sau mỗi lần cắt

Cụm từ
gǔn

sôi; lăn; cút đi; cút xéo đi

Từ vựng
浐河Chǎn Hé

sông Chan (ở tỉnh Thiểm Tây)

Cụm từ
chǎn

tên một con sông ở tỉnh Thiểm Tây; xem 滻河|浐河[Chan3 He2]

Từ vựng

họ [Hu1]; tên một con sông

Từ vựng

bờ sông

Từ vựng
卤蛋lǔ dàn

trứng luộc bóc vỏ, kho trong xì dầu và gia vị khác

Cụm từ
卤菜lǔ cài

món hầm

Cụm từ
卤肉lǔ ròu

thịt kho

Cụm từ
卤法lǔ fǎ

ninh; kho

Cụm từ
卤汁lǔ zhī

nước sốt; nước ướp

Cụm từ
卤壶lǔ hú

ấm trà bằng sứ

Cụm từ
卤味lǔ wèi

món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị

Cụm từ

kho trong nước tương và gia vị

Từ vựng
滴点dī diǎn

điểm nóng chảy (của dầu bôi trơn)

Cụm từ
滴里耷拉dī lǐ dā lā

chùng; xệ; rụp xuống

Cụm từ
滴里嘟噜dī lǐ dū lu

rườm rà

Cụm từ
滴酒不沾dī jiǔ bù zhān

không bao giờ chạm một giọt rượu

Cụm từ
滴道区Dī dào qū

quận Didao của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
滴道Dī dào

quận Didao của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
滴虫病dī chóng bìng

bệnh nhiễm trùng roi (y học)

Cụm từ
滴翠dī cuì

xanh tươi; xanh

Cụm từ
滴管dī guǎn

ống truyền tĩnh mạch; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt; (thông tục) pipet; (thông tục) buret; ống tưới nhỏ giọt (viết tắt của 滴灌管[di1 guan4 guan3])

Viết tắt
滴答声dī da shēng

tiếng tích tắc

Cụm từ
滴答dī dā

(từ tượng thanh) âm thanh tí tách; nước nhỏ giọt; tích tắc (đồng hồ); cũng đọc là [di1 da5]

Cụm từ
滴石dī shí

nhũ đá (địa chất); thạch nhũ và măng đá

Cụm từ
滴眼液dī yǎn yè

thuốc nhỏ mắt

Cụm từ
滴瓶dī píng

(hóa học) chai nhỏ giọt

Cụm từ
滴灌dī guàn

tưới nhỏ giọt

Cụm từ
滴沥dī lì

nhỏ giọt (nước mưa)

Cụm từ
滴漏计时器dī lòu jì shí qì

đồng hồ cát; đồng hồ nước

Cụm từ
滴漏dī lòu

đồng hồ nước; nhỏ giọt

Cụm từ
滴滴涕dī dī tì

(từ mượn) DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)

Cụm từ
滴滴出行Dī dī Chū xíng

Công ty Công nghệ Didi Chuxing, còn gọi là DiDi, công ty vận tải dựa trên ứng dụng, trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012

Cụm từ
滴滴Dī dī

DiDi, công ty vận tải qua ứng dụng (viết tắt của 滴滴出行[Di1 di1 Chu1 xing2])

Viết tắt