Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trích dẫn (từ sách hoặc nguồn có sẵn)
mạch thảo luận; chủ đề
lời nói chân thành và sâu sắc (thành ngữ); lời chúc chân thành và tha thiết
ngữ điệu; tông giọng; LT:個|个[ge4]
từ; cụm từ; (cũ) (ngữ pháp) hư từ; vị ngữ
rào cản ngôn ngữ; chứng nói ngọng
cam kết ngôn ngữ (chỉ nói ngôn ngữ đích tại trường ngôn ngữ)
đào tạo ngôn ngữ
khả năng ngôn ngữ
khuyết tật ngôn ngữ
sự tạo ra ngôn ngữ
phòng thí nghiệm ngôn ngữ
nhà ngôn ngữ học
ngôn ngữ học
thiếu hụt ngôn ngữ (ngôn ngữ học)
ngôn ngữ; LT:門|门[men2],種|种[zhong3]
ngôn ngữ nói; âm thanh nói
(ngôn ngữ học) người nói
không gian ngữ nghĩa
ngữ nghĩa học
phân loại ngữ nghĩa
phân tích ngữ nghĩa
nghĩa của từ; ngữ nghĩa
hình vị
ngữ hệ
diễn ngôn; văn bản
loại ngôn ngữ (trong phân loại)
cách diễn đạt sai; lỗi phát âm do tật nói
bức tranh bằng lời
ngữ dụng học