Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
滴翠

dī cuì

滴翠 là gì?

滴翠 [dī cuì] có nghĩa là xanh tươi; xanh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 滴翠 trong tiếng Việt

  1. xanh tươi
  2. xanh

Cách đọc và ghi nhớ 滴翠

滴翠 được đọc là dī cuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xanh tươi; xanh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan