Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 773/2016
hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế; Hoàng đế bệ hạ
hoàng đế; biến thể cũ của 惶[huang2]
đều như vậy (văn học)
mọi người đều vui mừng và hài lòng
chỉ đơn giản vì; tất cả là vì
đều ổn; tất cả đều chấp nhận được
tất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợp
Tripoli, thủ đô của Libya; Tripoli, thành phố ở miền bắc Lebanon
Trieste, thành phố cảng ở Ý
nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
vải dacron (từ mượn)
thực sự; quả là
Hồ Titicaca
quỹ đáng tin cậy
nữ tài xế taxi
nhạc disco (từ mượn); cũng viết 迪斯科[di2 si1 ke1]
taxi (từ mượn)
tài xế taxi nam; tài xế (tiếng lóng)
(hình thức kết hợp) hồng tâm; mục tiêu
của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc…
biến thể của 貌[mao4]
xà phòng; giống như 肥皂
cây tạo giác (Gleditsia sinensis)
cây tạo giác (Gleditsia sinensis)
cây tạo giác (Gleditsia sinensis)
vitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)
đá xà phòng
xà phòng; màu đen
màu đen; người chạy việc cho quan, từ trang phục đen họ từng mặc
một hạt
(dùng trong địa danh)
quả chanh leo
quả chanh leo
một trăm hoặc hơn
biến thể của 百葉窗|百叶窗[bai3 ye4 chuang1]
chim sơn ca
chim sơn ca (họ Alaudidae)
Centaurium pulchellum var. altaicum
cỏ xạ hương (Thymus vulgaris)
họ hai chữ [Bai3 li3]
con rết
con rết chết nhưng không ngã; các tổ chức lâu đời khó sụp đổ
con rết
Bách Việt, thuật ngữ chung cho các nhóm dân tộc phía nam
cửa hàng bách hóa; cửa hàng tổng hợp; cửa hàng tạp hóa
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa
hàng hóa tổng hợp
thay đổi không ngừng
đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)
dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)
váy xếp ly
một trong trăm; người xuất sắc nhất
hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng); hộp nhiệt kế; nhà chứa dụng cụ
cửa chớp; màn sáo
lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)
megahertz (vật lý, điện tử)
triệu phú
megaton; triệu tấn