滴滴出行
Công ty Công nghệ Didi Chuxing, còn gọi là DiDi, công ty vận tải dựa trên ứng dụng, trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012
Công ty Công nghệ Didi Chuxing, còn gọi là DiDi, công ty vận tải dựa trên ứng dụng, trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: một giọt nước cũng không rò rỉ; kín nước; nghiêm ngặt (lập luận)
›滴滴涕dī dī tì(từ mượn) DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)
›滴溜溜dī liū liūquay tít; quay vòng vòng; tròn và mập (ví dụ: trái cây)
›滴漏dī lòuđồng hồ nước; nhỏ giọt
›滴溜圆dī liū yuántròn xoe
›滴漏计时器dī lòu jì shí qìđồng hồ cát; đồng hồ nước
›滴流dī liúrỉ nước
›滴沥dī lìnhỏ giọt (nước mưa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.