Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 668/1680

异戊二烯yì wù èr xī

isoprene

Cụm từ
异想天开yì xiǎng tiān kāi

(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng

Thành ngữ
异性相吸yì xìng xiāng xī

các cực đối lập thu hút nhau; (nghĩa bóng) nam nữ hấp dẫn nhau; các sự đối lập thu hút nhau

Cụm từ
异性恋主义yì xìng liàn zhǔ yì

chủ nghĩa dị tính

Cụm từ
异性恋yì xìng liàn

tính dục khác giới; tình yêu khác giới

Cụm từ
异性性接触yì xìng xìng jiē chù

quan hệ tình dục khác giới

Cụm từ
异性yì xìng

khác giới; tính dục khác giới; khác biệt về bản chất

Cụm từ
异心yì xīn

bất trung; không trung thành

Cụm từ
异彩yì cǎi

rực rỡ khác thường

Cụm từ
异形词yì xíng cí

cách viết biến thể của cùng một từ tiếng Trung, ví dụ 筆劃|笔划[bi3 hua4] và 筆畫|笔画[bi3 hua4]; từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng âm nhưng viết bằng…

Cụm từ
异形yì xíng

không phải loại thông thường; khác thường; dị hình

Cụm từ
异常yì cháng

bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt

Cụm từ
异己yì jǐ

bất đồng; người ngoài; khác; không phải bản thân; người khác

Cụm từ
异域yì yù

quốc gia xa lạ; vùng đất xa lạ

Cụm từ
异地恋yì dì liàn

mối tình xa; quan hệ yêu xa

Cụm từ
异地yì dì

địa điểm khác; nước ngoài

Cụm từ
异国情调yì guó qíng diào

tính chất kỳ lạ; màu sắc địa phương; kỳ lạ

Cụm từ
异国他乡yì guó tā xiāng

đất khách quê người (thành ngữ); sống xa xứ

Thành ngữ
异国yì guó

kỳ lạ; nước ngoài

Cụm từ
异咯嗪yì gē qín

isoalloxazine (tên của hóa chất hữu cơ)

Cụm từ
异味yì wèi

mùi khó chịu

Cụm từ
异同yì tóng

so sánh; điểm khác biệt và tương đồng

Cụm từ
异口同声yì kǒu tóng shēng

nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)

Thành ngữ
异卵双胞胎yì luǎn shuāng bāo tāi

cặp song sinh khác trứng

Cụm từ
异卵yì luǎn

(cặp song sinh) khác trứng; dị hợp tử

Cụm từ
异化作用yì huà zuò yòng

dị hoá (sinh học); quá trình phân giải trao đổi chất và loại bỏ chất thải; dị hoá

Cụm từ
异化yì huà

sự tha hóa (triết học); (trong ngữ âm) biến đổi khác đi

Cụm từ
异动yì dòng

thay đổi; biến đổi; thay đổi bất thường; động thái bất thường

Cụm từ
异像yì xiàng

hình ảnh phi thường

Cụm từ
异人yì rén

lập dị; người khác thường; cá nhân tài năng

Cụm từ
异亮氨酸yì liàng ān suān

isoleucine (Ile), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
异事yì shì

điều khác; một việc riêng; không phải cùng một việc; công việc khác nhau (không phải đồng nghiệp); một điều đáng chú ý; điều đặc biệt; một điều…

Cụm từ
异乎寻常yì hū xún cháng

bất thường; phi thường

Cụm từ
异丙醇yì bǐng chún

isopropanol; cồn isopropyl C3H8O

Cụm từ
异丙苯yì bǐng běn

(hóa học) isopropylbenzene C9H12 (còn gọi là cumene)

Cụm từ
异丁苯丙酸Yì dīng běn bǐng suān

Ibuprofen hoặc Nurofen; thuốc kháng viêm không steroid (NSAID), tên thương mại Advil, Motrin, Nuprin v.v., dùng làm giảm đau và hạ sốt, ví dụ…

Cụm từ
异丁烷yì dīng wán

isobutan

Cụm từ

khác; khác biệt; dị-; bất thường; lạ; ngạc nhiên; phân biệt; tách biệt; kỳ thị

Từ vựng
jùn

quản đốc; thảo nguyên

Từ vựng

biến thể cũ của 畝|亩[mu3]

Từ vựng
畲乡yú xiāng

cánh đồng và thôn làng

Cụm từ
畲族Shē zú

dân tộc She

Cụm từ

ruộng đã canh tác

Từ vựng
Shē

dân tộc She

Từ vựng
画龙点睛huà lóng diǎn jīng

vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng; phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động; vài lời để làm rõ ý

Thành ngữ
画饼充饥huà bǐng chōng jī

nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
画风huà fēng

phong cách hội họa

Cụm từ
画面huà miàn

cảnh; quang cảnh; bức tranh; hình ảnh; màn hình (hiển thị bởi máy tính); khung hình (phim); trường nhìn

Cụm từ
画轴huà zhóu

trục cuộn tranh; tranh cuộn

Cụm từ
画蛇添足huà shé tiān zú

vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mức

Thành ngữ
画虎类犬huà hǔ lèi quǎn

cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét

Thành ngữ
画虎不成反类犬huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng

Thành ngữ
画荻教子huà dí jiào zǐ

viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con (thành ngữ); sự tận tụy đáng khen ngợi của mẹ đối với việc học của con

Thành ngữ
画舫huà fǎng

thuyền trang trí để dạo chơi

Cụm từ
画等号huà děng hào

coi là tương đương; xem hai thứ như nhau

Cụm từ
画笔huà bǐ

bút vẽ

Cụm từ
画稿huà gǎo

phác thảo (của một bức tranh); (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên

Cụm từ
画眉huà méi

kẻ lông mày; (loài chim ở Trung Quốc) hoạ mi (Garrulax canorus)

Cụm từ
画皮huà pí

da vẽ (biến quái vật thành mỹ nhân)

Cụm từ
画画huà huà

vẽ; tô màu

Cụm từ
画法几何huà fǎ jǐ hé

hình học họa hình (hình học ba chiều sử dụng phép chiếu và hình chiếu)

Cụm từ
画法huà fǎ

kỹ thuật hội họa; phương pháp vẽ

Cụm từ
画毡huà zhān

tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp

Cụm từ
画框huà kuàng

khung tranh

Cụm từ
画架huà jià

giá vẽ

Cụm từ
画插图者huà chā tú zhě

người vẽ minh họa

Cụm từ
画押huà yā

ký tên; đóng dấu

Cụm từ
画廊huà láng

phòng trưng bày nghệ thuật; hành lang trang trí

Cụm từ
画幅huà fú

tranh; hình; khổ tranh

Cụm từ
画师huà shī

(nghệ thuật) hoạ sĩ

Cụm từ
画布huà bù

vải canvas (bề mặt vẽ của hoạ sĩ)

Cụm từ
画展huà zhǎn

triển lãm nghệ thuật

Cụm từ