异化作用
dị hoá (sinh học); quá trình phân giải trao đổi chất và loại bỏ chất thải; dị hoá
dị hoá (sinh học); quá trình phân giải trao đổi chất và loại bỏ chất thải; dị hoá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự tha hóa (triết học); (trong ngữ âm) biến đổi khác đi
›异卵yì luǎn(cặp song sinh) khác trứng; dị hợp tử
›异动yì dòngthay đổi; biến đổi; thay đổi bất thường; động thái bất thường
›异卵双胞胎yì luǎn shuāng bāo tāicặp song sinh khác trứng
›异咯嗪yì gē qínisoalloxazine (tên của hóa chất hữu cơ)
›异丙苯yì bǐng běn(hóa học) isopropylbenzene C9H12 (còn gọi là cumene)
›异国情调yì guó qíng diàotính chất kỳ lạ; màu sắc địa phương; kỳ lạ
›异像yì xiànghình ảnh phi thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.