Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 667/1680

当之有愧dāng zhī yǒu kuì

cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự

Cụm từ
当中dāng zhōng

giữa; ở giữa; ở trung tâm

Cụm từ
当世无双dāng shì wú shuāng

không ai sánh kịp trong thời đại của mình

Cụm từ
当世冠dāng shì guàn

người đứng đầu thời đại của mình; không ai sánh kịp; một nhân vật dẫn đầu

Cụm từ
当世之冠dāng shì zhī guàn

người xuất chúng nhất thời đại; không ai sánh kịp; nhân vật hàng đầu

Cụm từ
当世dāng shì

thời hiện tại; đang tại chức; người đương nhiệm hiện tại

Cụm từ
当且仅当dāng qiě jǐn dāng

nếu và chỉ nếu

Cụm từ
当下dāng xià

ngay lập tức; lập tức; vào thời khắc đó; lúc này

Cụm từ
当上dāng shang

nhậm chức; đảm nhiệm một vị trí; đảm nhiệm; nhận (chức vụ)

Cụm từ
当一天和尚撞一天钟dāng yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟[zuo4 yi1 tian1 he2 shang5 zhuang4 yi1 tian1 zhong1]

Cụm từ
dàng

ngay tại...; thích hợp; đầy đủ; phù hợp; đúng; thay thế; coi như; nghĩ là; cầm đồ; (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)

Khẩu ngữ
huà

biến thể của 畫|画[hua4]

Từ vựng
dié

biến thể tiếng Nhật của 疊|叠[die2]; chiếu tatami Nhật Bản

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 留[liu2]

Từ vựng
异龙yì lóng

khủng long allosaurus; cũng viết là 異特龍|异特龙

Cụm từ
异体字yì tǐ zì

chữ Hán dị thể

Cụm từ
异体yì tǐ

dị thể (của một chữ Hán)

Cụm từ
异香扑鼻yì xiāng pū bí

mùi hương lạ xông vào mũi (thành ngữ)

Thành ngữ
异香yì xiāng

hương thơm hiếm

Cụm từ
异食癖yì shí pǐ

chứng pica (y học)

Cụm từ
异类yì lèi

loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị)

Cụm từ
异频雷达收发机yì pín léi dá shōu fā jī

máy đáp ứng; thiết bị điện tử phản hồi mã vô tuyến

Cụm từ
异响yì xiǎng

âm thanh bất thường; tiếng động lạ; phát ra âm thanh kỳ lạ

Cụm từ
异面直线yì miàn zhí xiàn

(toán) đường thẳng chéo nhau

Cụm từ
异乡人yì xiāng rén

người xa lạ

Cụm từ
异乡yì xiāng

vùng đất xa lạ; một nơi xa nhà

Cụm từ
异邦yì bāng

quốc gia nước ngoài

Cụm từ
异军突起yì jūn tū qǐ

nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
异质体yì zhì tǐ

biến thể

Cụm từ
异质网路yì zhì wǎng lù

mạng dị loại

Cụm từ
异质yì zhì

khác loại

Cụm từ
异读词yì dú cí

từ có cách phát âm thay thế

Cụm từ
异读yì dú

phiên âm khác (khi cùng một chữ có nhiều cách đọc)

Cụm từ
异议者yì yì zhě

người phản đối; người bất đồng chính kiến

Cụm từ
异议分子yì yì fèn zǐ

những người bất đồng; phe phái bất đồng

Cụm từ
异议人士yì yì rén shì

người bất đồng chính kiến

Cụm từ
异议yì yì

phản đối; bất đồng

Cụm từ
异说yì shuō

ý kiến khác; quan điểm bất đồng; nhận xét vô lý

Cụm từ
异言yì yán

lời lẽ bất đồng

Cụm từ
异见者yì jiàn zhě

người bất đồng chính kiến

Cụm từ
异见yì jiàn

bất đồng; quan điểm bất đồng; phản đối

Cụm từ
异装癖yì zhuāng pǐ

chứng mặc đồ khác giới

Cụm từ
异色树莺yì sè shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi khác thường (Horornis flavolivaceus)

Cụm từ
异腈yì jīng

carbylamin; isocyanide

Cụm từ
异能yì néng

chức năng khác

Cụm từ
异义yì yì

ý kiến khác nhau

Cụm từ
异维A酸yì wéi A suān

isotretinoin (dùng trong điều trị mụn)

Cụm từ
异端者yì duān zhě

kẻ dị giáo

Cụm từ
异端yì duān

dị giáo

Cụm từ
异种yì zhǒng

dị-; đa dạng

Cụm từ
异病同治yì bìng tóng zhì

dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền)

Cụm từ
异状yì zhuàng

tình trạng bất thường; có gì đó kỳ lạ; hình dạng kỳ quái

Cụm từ
异特龙yì tè lóng

khủng long allosaurus

Cụm từ
异物yì wù

đồ hiếm; ngón ngon lạ; chất ngoại lai; vật thể lạ; người chết; ma quái; hình thù quái dị; dạng sống ngoài hành tinh

Cụm từ
异父yì fù

khác cha (ví dụ: anh em cùng mẹ)

Cụm từ
异焉yì yān

cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó

Cụm từ
异源多倍体yì yuán duō bèi tǐ

thể đa bội dị hợp (đa bội với nhiễm sắc thể của các loài khác nhau)

Cụm từ
异母yì mǔ

(về anh chị em) cùng cha khác mẹ

Cụm từ
异步传输模式yì bù chuán shū mó shì

chế độ chuyển giao bất đồng bộ; ATM

Cụm từ
异步yì bù

bất đồng bộ

Cụm từ
异样yì yàng

khác biệt; đặc biệt

Cụm từ
异构体yì gòu tǐ

đồng phân (hóa học)

Cụm từ
异构yì gòu

đồng phân (hóa học)

Cụm từ
异株荨麻yì zhū qián má

cây tầm ma thông thường (Urtica dioica)

Cụm từ
异曲同工yì qǔ tóng gōng

khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau

Thành ngữ
异族yì zú

bộ tộc khác

Cụm từ
异文yì wén

chữ biến thể; từ vay mượn; dạng chữ viết khác (cho cùng một từ); phiên bản khác

Cụm từ
异教徒yì jiào tú

thành viên của tôn giáo khác; người ngoại đạo; người ngoại giáo; kẻ dị giáo; kẻ bội giáo

Cụm từ
异教yì jiào

dị giáo; ngoại đạo

Cụm từ
异才yì cái

tài năng phi thường

Cụm từ
异戊橡胶yì wù xiàng jiāo

cao su isoprene

Cụm từ
异戊巴比妥yì wù bā bǐ tuǒ

amobarbital (thuốc) (từ mượn)

Cụm từ