纠 là gì?
纠 [jiū] có nghĩa là tập hợp; điều tra; rối rắm; sửa chữa.
Nghĩa của từ 纠 trong tiếng Việt
- tập hợp
- điều tra
- rối rắm
- sửa chữa
Cách đọc và ghi nhớ 纠
纠 được đọc là jiū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tập hợp; điều tra; rối rắm; sửa chữa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .