Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiū

纠 là gì?

[jiū] có nghĩa là tập hợp; điều tra; rối rắm; sửa chữa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纠 trong tiếng Việt

  1. tập hợp
  2. điều tra
  3. rối rắm
  4. sửa chữa

Cách đọc và ghi nhớ 纠

được đọc là jiū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tập hợp; điều tra; rối rắm; sửa chữa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan