耶和华见证人
Nhân Chứng Giê-hô-va
Nhân Chứng Giê-hô-va
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9…
›耶哥尼雅Yē gē ní yǎGiê-cô-ni-a hoặc Giê-cô-nia (con của Giô-si-a)
›耶户Yē hùJehu (842-815 TCN), vua Israel, nhân vật nổi bật trong 2 Các Vua 9:10
›耶稣Yē sūChúa Giê-su
›耶和华Yē hé huáJehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH); so sánh Yahweh 雅威[Ya3 wei1] và God 上帝[Shang4 di4]
›耶利米书Yē lì mǐ shūSách Jeremiah
›耶弗他Yē fú tāGiép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
›耶利米哀歌Yē lì mǐ āi gēSách Ai ca của Jeremiah
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.