耶和华
Jehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH); so sánh Yahweh 雅威[Ya3 wei1] và God 上帝[Shang4 di4]
Jehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH); so sánh Yahweh 雅威[Ya3 wei1] và God 上帝[Shang4 di4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
›耶利哥Yē lì gēThành Jericho (thành phố trong Kinh Thánh)
›耶利米Yē lì mǐJeremy hoặc Jeremiah (tên gọi)
›耶律楚材Yē lǜ Chǔ cáiGia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi…
›耶稣Yē sūChúa Giê-su
›耶稣受难节Yē sū Shòu nàn jiéNgày Thứ Sáu Tuần Thánh
›耶利米书Yē lì mǐ shūSách Jeremiah
›耶和华见证人Yē hé huá Jiàn zhèng rénNhân Chứng Giê-hô-va
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.