Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 454/1680

臂膊bì bó

cánh tay

Cụm từ
臂膀bì bǎng

cánh tay

Cụm từ
臂纱bì shā

băng tay

Cụm từ
臂章bì zhāng

băng tay; băng cánh tay; phù hiệu trên vai

Cụm từ
臂弯bì wān

phần khuỷu tay bên trong

Cụm từ

cánh tay

Từ vựng
lián

hai bên của phần dưới chân

Từ vựng
臀鳍tún qí

vây hậu môn

Cụm từ
臀部tún bù

mông

Cụm từ
臀肌tún jī

cơ mông; cơ mông lớn; mông

Cụm từ
臀疣tún yóu

miếng đệm ngồi của khỉ (động vật học)

Cụm từ
臀产式分娩tún chǎn shì fēn miǎn

sinh ngả mông (y học)

Cụm từ
臀瓣tún bàn

thùy hậu môn

Cụm từ
臀沟tún gōu

nếp lằn mông

Cụm từ
臀推tún tuī

mát-xa bằng mông

Cụm từ
臀尖tún jiān

thịt mông heo

Cụm từ
臀大肌tún dà jī

(giải phẫu) cơ mông lớn

Cụm từ
臀围tún wéi

số đo vòng hông

Cụm từ
臀位取胎术tún wèi qǔ tāi shù

thủ thuật kéo thai ngôi mông (y học)

Cụm từ
臀位分娩tún wèi fēn miǎn

sinh ngôi mông (y học)

Cụm từ
臀位tún wèi

ngôi mông (sản khoa)

Cụm từ
tún

mông; mông đít

Từ vựng
脓肿nóng zhǒng

áp xe

Cụm từ
脓疱nóng pào

mụn có mủ

Cụm từ
脓痂疹nóng jiā zhěn

bệnh chốc lở (y học)

Cụm từ
脓泡nóng pào

mụn mủ; mụn nhọt có mủ; giống như 膿包|脓包[nong2 bao1]

Cụm từ
脓水nóng shuǐ

mủ

Cụm từ
脓毒症nóng dú zhèng

nhiễm trùng huyết

Cụm từ
脓包nóng bāo

mụn mủ; (nghĩa bóng) người vô dụng; kẻ vô tích sự; yếu đuối vô dụng

Cụm từ
nóng

mủ

Từ vựng
脍炙人口kuài zhì rén kǒu

hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
kuài

thịt hoặc cá băm

Từ vựng
胆碱酯酶dǎn jiǎn zhǐ méi

choline esterase (ChE), enzyme thủy phân trong huyết tương

Cụm từ
胆碱dǎn jiǎn

choline (amin liên quan đến vitamin B complex)

Cụm từ
胆魄dǎn pò

sự táo bạo; dũng cảm

Cụm từ
胆惊心颤dǎn jīng xīn chàn

xem 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]

Cụm từ
胆颤心惊dǎn chàn xīn jīng

hoảng sợ

Cụm từ
胆量dǎn liàng

dũng cảm; sự táo bạo; can đảm

Cụm từ
胆道dǎn dào

ống mật

Cụm từ
胆识dǎn shí

dũng khí và nhãn quan

Cụm từ
胆色素dǎn sè sù

bilirubin

Cụm từ
胆肥dǎn féi

(thông tục) táo bạo; trơ tráo; có nhiều gan

Cụm từ
胆绿素dǎn lǜ sù

biliverdin

Cụm từ
胆结石dǎn jié shí

sỏi mật

Cụm từ
胆红素dǎn hóng sù

bilirubin

Cụm từ
胆管dǎn guǎn

ống mật

Cụm từ
胆破dǎn pò

sợ chết khiếp

Cụm từ
胆石绞痛dǎn shí jiǎo tòng

cơn đau quặn sỏi mật

Cụm từ
胆石症dǎn shí zhèng

bệnh sỏi mật

Cụm từ
胆石dǎn shí

sỏi mật

Cụm từ
胆略dǎn lüè

dũng cảm và mưu lược

Cụm từ
胆汁dǎn zhī

mật; dịch mật

Cụm từ
胆气dǎn qì

dũng cảm; can đảm

Cụm từ
胆敢dǎn gǎn

dám (nghĩa tiêu cực); có gan làm gì đó

Cụm từ
胆战心惊dǎn zhàn xīn jīng

run rẩy vì sợ (thành ngữ); sợ hãi đến mất trí

Thành ngữ
胆战dǎn zhàn

run rẩy vì sợ

Cụm từ
胆怯dǎn qiè

sợ sệt; nhút nhát; nhát gan

Cụm từ
胆小鬼dǎn xiǎo guǐ

kẻ nhát gan

Cụm từ
胆小如鼠dǎn xiǎo rú shǔ

(thành ngữ) nhát như chuột

Thành ngữ
胆小dǎn xiǎo

nhát gan; nhút nhát

Cụm từ
胆寒dǎn hán

sợ hãi; kinh hãi

Cụm từ
胆子dǎn zi

sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực

Cụm từ
胆大妄为dǎn dà wàng wéi

gan dạ; xem thường; người liều mạng

Cụm từ
胆大包天dǎn dà bāo tiān

liều lĩnh; cực kỳ gan dạ

Cụm từ
胆大dǎn dà

gan dạ; can đảm; liều lĩnh

Cụm từ
胆固醇dǎn gù chún

cholesterol

Cụm từ
胆囊dǎn náng

túi mật

Cụm từ
胆力dǎn lì

dũng cảm; dũng khí

Cụm từ
胆儿dǎn r

xem 膽子|胆子[dan3 zi5]

Cụm từ
dǎn

túi mật; dũng khí; can đảm; mật; ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)

Từ vựng
shān

mùi hôi (của cừu hoặc dê)

Từ vựng
膺选yīng xuǎn

được bầu chọn

Cụm từ