里外里
tổng cộng; dù cách nào cũng vậy
tổng cộng; dù cách nào cũng vậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]
›里外lǐ wàibên trong và bên ngoài; khoảng chừng
›里子lǐ zilớp lót; (ẩn dụ) nội dung (trái với bề ngoài)
›里勾外连lǐ gōu wài liánhành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài; bị tấn công cả trong lẫn ngoài
›里带lǐ dàisăm (của lốp xe)
›里出外进lǐ chū wài jìnkhông đều; không trật tự; mọi thứ đều lòi ra
›里急后重lǐ jí hòu zhòng(y học) mót rặn
›里手lǐ shǒuchuyên gia; bên trái (của máy móc); bên trái (bên tài xế) của xe cộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.