里子 là gì?
里子 [lǐ zi] có nghĩa là lớp lót; (ẩn dụ) nội dung (trái với bề ngoài).
Nghĩa của từ 里子 trong tiếng Việt
- lớp lót
- (ẩn dụ) nội dung (trái với bề ngoài)
Cách đọc và ghi nhớ 里子
里子 được đọc là lǐ zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớp lót; (ẩn dụ) nội dung (trái với bề ngoài)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .