苍生涂炭
dân chúng trong cảnh lầm than
dân chúng trong cảnh lầm than
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khu vực) cây cối mọc; người dân thường
›苍白cāng báinhợt nhạt; xanh xao
›苍狗cāng gǒu(ví von) sự thay đổi khó lường của thế giới; điềm xấu
›苍白无力cāng bái wú lìnhợt nhạt và yếu ớt; không có sức
›苍溪县Cāng xī xiànhuyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
›苍白色cāng bái sènhợt nhạt; xanh xao; trắng bệnh
›苍溪Cāng xīhuyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
›苍眉蝗莺cāng méi huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.