Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
苍生涂炭蒼生塗炭

cāng shēng tú tàn

苍生涂炭 là gì?

苍生涂炭 [cāng shēng tú tàn] có nghĩa là dân chúng trong cảnh lầm than.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 苍生涂炭 trong tiếng Việt

dân chúng trong cảnh lầm than

Cách đọc và ghi nhớ 苍生涂炭

苍生涂炭 được đọc là cāng shēng tú tàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dân chúng trong cảnh lầm than”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan