苍天
bầu trời
bầu trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thương Nam ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›苍惶cāng huángbiến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
›苍南Cāng nánhuyện Thương Nam, Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›苍劲cāng jìng(cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; đầy sức sống
›苍梧Cāng wúhuyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
›苍梧县Cāng wú xiànhuyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
›苍凉cāng liánghoang vắng; ảm đạm
›苍溪Cāng xīhuyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.