Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
钻井
zuān jǐng

khoan (ví dụ: dầu); giếng khoan

Cụm từ
zuàn

mũi khoan; kim cương

Từ vựng
锣齐鼓不齐
luó qí gǔ bù qí

(thành ngữ) không phối hợp tốt

Thành ngữ
锣鼓点
luó gǔ diǎn

mẫu cố định của nhạc cụ gõ; nhịp điệu gõ

Cụm từ
锣鼓
luó gǔ

cồng chiêng và trống; nhạc cụ gõ Trung Quốc

Cụm từ
锣声
luó shēng

âm thanh cồng chiêng

Cụm từ
luó

cồng chiêng; LT:面[mian4]

Từ vựng
镩子
cuān zi

dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn

Cụm từ
cuān

dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn; khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục băng

Từ vựng
镊子
niè zi

cái nhíp; kẹp; kìm

Cụm từ
niè

cái nhíp; kẹp; gắp; kìm; móc bằng nhíp; nhổ ra

Từ vựng
cáng

(từ tượng thanh) (âm thanh của chuông)

Từ vựng
guàn

biến thể của 罐[guan4]

Từ vựng

khắc hoặc chạm, như một bản khắc để in

Từ vựng
jiàn

biến thể cũ của 鍵|键[jian4]

Từ vựng
镶黄旗
Xiāng huáng qí

Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
镶金
xiāng jīn

mạ vàng; khảm vàng

Cụm từ
镶边
xiāng biān

mép; viền; viền (bằng ren, thêu, v.v.)

Cụm từ
镶牙
xiāng yá

làm răng giả; hàm răng giả

Cụm từ
镶嵌
xiāng qiàn

khảm; nạm; đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn); lát gạch; khảm hình

Cụm từ
xiāng

khảm; đính; gờ; mép

Từ vựng
chán

dụng cụ nhọn để đào

Từ vựng
钥匙链
yào shi liàn

móc khóa

Cụm từ
钥匙洞孔
yào shi dòng kǒng

lỗ khóa

Cụm từ
钥匙卡
yào shi kǎ

thẻ chìa khóa

Cụm từ
钥匙
yào shi

chìa khóa; Lượng từ: 把[ba3]

Cụm từ
yuè

chìa khóa; cũng đọc là [yao4]

Từ vựng
jiān

cái dùi; điểm sắt nhọn

Từ vựng
镧系元素
lán xì yuán sù

các nguyên tố họ Lantan (dãy đất hiếm), cụ thể là: lantan La57 鑭|镧[lan2], xeri Ce58 鈰|铈[shi4], praseodymi Pr59 鐠|镨[pu3], neodymi Nd60 釹|钕[nu:3], promethi Pm61 鉕|钷[po3], samari…

Cụm từ
lán

lantan (hóa học)

Từ vựng