Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 398/1680

chiếu; cói

Từ vựng
luǒ

quả của cây cối (không phải của cây gỗ)

Từ vựng
shī

cây cỏ thi (Achillea millefolium)

Từ vựng
cuò

ngồi xổm (để chào)

Từ vựng
盖饭gài fàn

cơm với thịt và rau

Cụm từ
盖头gài tóu

che phủ; nắp; phủ lên; khăn trùm đầu; mạng che mặt

Cụm từ
盖革计数器Gài gé jì shù qì

máy đếm Geiger

Cụm từ
盖门gài mén

nắp đóng; cửa (ví dụ: của máy photocopy)

Cụm từ
盖菜gài cài

cải bẹ

Cụm từ
盖兹Gài zī

Gates (tên)

Cụm từ
盖茨比Gài cí bǐ

Gatsby

Cụm từ
盖茨Gài cí

Gates (tên)

Cụm từ
盖县Gài xiàn

huyện Gai ở Liêu Ninh

Cụm từ
盖章gài zhāng

đóng dấu; đóng mộc; xác nhận

Cụm từ
盖碗gài wǎn

tách trà có nắp

Cụm từ
盖瓦gài wǎ

lợp ngói (mái, sàn, tường v.v.)

Cụm từ
盖特纳Gài tè nà

Geithner (tên); Timothy Geithner (1961-), nhà ngân hàng Mỹ, Bộ trưởng Ngân khố 2009-2013

Cụm từ
盖牌gài pái

úp bài (trong poker)

Cụm từ
盖尔语Gài ěr yǔ

tiếng Gaelic (ngôn ngữ)

Cụm từ
盖尔Gài ěr

tiếng Gaelic; Geier hoặc Gayer (tên)

Cụm từ
盖然性gài rán xìng

xác suất

Cụm từ
盖火锅gài huǒ guō

chặn bóng (bóng rổ)

Cụm từ
盖浇饭gài jiāo fàn

cơm với thịt và rau

Cụm từ
盖楼gài lóu

xây dựng tòa nhà; (tiếng lóng Internet) trả lời một chủ đề

Ngôn ngữ mạng
盖棺论定gài guān lùn dìng

đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)

Thành ngữ
盖棺定论gài guān dìng lùn

chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)

Thành ngữ
盖房gài fáng

xây nhà

Cụm từ
盖度gài dù

độ che phủ (trong thực vật học)

Cụm từ
盖帽儿gài mào r

chặn cú ném (bóng rổ); (phương ngữ) xuất sắc; tuyệt vời

Cụm từ
盖帽gài mào

chặn bóng (bóng rổ)

Cụm từ
盖州市Gài zhōu shì

Gaizhou, thành phố cấp huyện ở Yingkou 營口|营口, Liêu Ninh

Cụm từ
盖州Gài zhōu

Gaizhou, thành phố cấp huyện ở Yingkou 營口|营口, Liêu Ninh

Cụm từ
盖层gài céng

tầng chắn

Cụm từ
盖子gài zi

nắp; vung; vỏ

Cụm từ
盖台广告gài tái guǎng gào

(Đài Loan) quảng cáo xen giữa; quảng cáo chen ngang; quảng cáo splash

Cụm từ
盖印gài yìn

đóng dấu; đóng mộc (văn bản)

Cụm từ
盖儿gài r

nắp; vung

Cụm từ
盖亚那Gài yà nà

Guyana, phía đông bắc Nam Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
盖世太保Gài shì tài bǎo

Gestapo

Cụm từ
盖世gài shì

vô song; không ai sánh kịp

Cụm từ
盖上gài shang

đậy lại

Cụm từ
gài

nắp; đỉnh; che; phủ; mái che; che đậy; xây dựng

Từ vựng

họ [Ge3]

Từ vựng
蓊菜wěng cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
wěng

cây cối um tùm

Từ vựng
蓉城Róng chéng

biệt danh của Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
róng

loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv; dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen

Từ vựng
蓇葖gū tū

(thực vật) quả đại; nụ hoa

Cụm từ

dùng trong 蓇葖[gu1tu1]

Từ vựng

biến thể của 席[xi2]; chiếu đan

Từ vựng
蓄须明志xù xū míng zhì

nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)

Cụm từ
蓄养xù yǎng

nuôi (động vật)

Cụm từ
蓄电池xù diàn chí

ắc quy; pin

Cụm từ
蓄谋xù móu

âm mưu; mưu đồ

Cụm từ
蓄积xù jī

tích lũy; dự trữ

Cụm từ
蓄水池xù shuǐ chí

hồ chứa nước

Cụm từ
蓄水xù shuǐ

tích trữ nước

Cụm từ
蓄意xù yì

cố ý; dự mưu; ác ý

Cụm từ
蓄势待发xù shì dài fā

chờ đợi hành động sau khi đã tích lũy năng lượng, sức mạnh, v.v

Cụm từ

tích trữ; nuôi (ví dụ: râu); ấp ủ (ý tưởng)

Từ vựng
míng

nơi may mắn

Từ vựng
zhēn

cây cối tươi tốt, xum xuê

Từ vựng
sūn

cỏ thơm

Từ vựng
hāo

cần tây ngải (Artemisia carvifolia); tỏa ra; nhổ cỏ

Từ vựng
蒽醌ēn kūn

anthraquinone (hóa học)

Cụm từ
ēn

anthracene

Từ vựng
苍龙Cāng lóng

Thanh Long, tên gọi khác của Thanh Long 青龍|青龙 (bảy chòm sao của trời đông)

Cụm từ
苍黄cāng huáng

vàng xanh xao; vàng vọt (nước da tái nhợt hoặc vàng); biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]

Cụm từ
苍鹭cāng lù

(loài chim ở Trung Quốc) chim diệc xám (Ardea cinerea)

Cụm từ
苍鹰cāng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)

Cụm từ
苍郁cāng yù

xanh tươi và um tùm

Cụm từ
苍头燕雀cāng tóu yàn què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông má xám (Fringilla coelebs)

Cụm từ