苍梧
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
›苍南县Cāng nán xiànhuyện Thương Nam ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›苍南Cāng nánhuyện Thương Nam, Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›苍溪Cāng xīhuyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
›苍溪县Cāng xī xiànhuyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
›苍眉蝗莺cāng méi huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)
›苍惶cāng huángbiến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
›苍凉cāng liánghoang vắng; ảm đạm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.