苍生 là gì?
苍生 [cāng shēng] có nghĩa là (khu vực) cây cối mọc; người dân thường.
Nghĩa của từ 苍生 trong tiếng Việt
- (khu vực) cây cối mọc
- người dân thường
Cách đọc và ghi nhớ 苍生
苍生 được đọc là cāng shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khu vực) cây cối mọc; người dân thường”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .