苍劲
(cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; đầy sức sống
(cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; đầy sức sống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khu vực) cây cối mọc; người dân thường
›苍白无力cāng bái wú lìnhợt nhạt và yếu ớt; không có sức
›苍南Cāng nánhuyện Thương Nam, Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›苍南县Cāng nán xiànhuyện Thương Nam ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›苍天cāng tiānbầu trời
›苍惶cāng huángbiến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
›苍梧Cāng wúhuyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
›苍梧县Cāng wú xiànhuyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.