Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
了若指掌
liǎo ruò zhǐ zhǎng

xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了结
liǎo jié

giải quyết; xong; xác định; kết thúc

Cụm từ
了知
liǎo zhī

(Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn

Cụm từ
了当
liǎo dàng

thẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết

Cụm từ
了然于胸
liǎo rán yú xiōng

nhận thức rõ; hiểu rõ

Cụm từ
了然
liǎo rán

hiểu rõ; rõ ràng

Cụm từ
了无生趣
liǎo wú shēng qù

mất hết hứng thú sống (thành ngữ)

Thành ngữ
了无新意
liǎo wú xīn yì

không có sáng tạo; rập khuôn

Cụm từ
了断
liǎo duàn

đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)

Cụm từ
了得
liǎo de

xuất sắc; nổi bật; kinh khủng; đáng sợ

Cụm từ
了局
liǎo jú

kết thúc; kết luận; giải pháp

Cụm từ
了如指掌
liǎo rú zhǐ zhǎng

biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ); biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)

Thành ngữ
了去了
le qù le

(khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ

Khẩu ngữ
了却此生
liǎo què cǐ shēng

chết; xong xuôi với cõi đời này

Cụm từ
了却
liǎo què

giải quyết; dàn xếp

Cụm từ
了债
liǎo zhài

trả nợ

Cụm từ
了事
liǎo shì

giải quyết xong một việc; xong việc

Cụm từ
了了
liǎo liǎo

nhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc

Cụm từ
了不起
liǎo bu qǐ

kinh ngạc; tuyệt vời; phi thường

Cụm từ
了不得
liǎo bu de

tuyệt vời; khủng khiếp; (sau 得[de5]) rất

Cụm từ
liǎo

hoàn thành; đạt được; biến thể của 瞭|了[liao3]; hiểu rõ

Từ vựng
le

(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)

Từ vựng
jué

bộ "nét sổ móc" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 6), còn gọi là 豎鉤|竖钩[shu4gou1]

Từ vựng

tham lam; keo kiệt

Từ vựng
lín

con vật huyền thoại, được cho là có thân màu vàng và đuôi trắng

Từ vựng
乱党
luàn dǎng

đảng phản loạn

Cụm từ
乱麻
luàn má

nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ; bối rối

Cụm từ
乱道
luàn dào

xem 亂說|乱说[luan4 shuo1]

Cụm từ
乱跳
luàn tiào

nhảy loạn lên; (tim) đập loạn xạ

Cụm từ
乱跑
luàn pǎo

chạy loạn khắp nơi

Cụm từ