Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hỗn loạn; điên cuồng
nói bậy; bậy bạ!
nói nhảm; đưa ra nhận xét vô trách nhiệm
chứng loạn thị (y học) (Đài Loan)
rối bù; xù
mồ chôn không đánh dấu; nghĩa địa hoang; mộ chôn tập thể
tiêu tiền hoang phí; phung phí
tiêu xài hoang phí; lãng phí tiền bạc
phản thần tặc tử (thành ngữ); thuật ngữ chung cho kẻ côn đồ
phá vỡ quy tắc; phá vỡ kỷ luật
hỗn loạn; lộn xộn hoàn toàn; rất bừa bộn
chạy tán loạn; chạy tản ra
đi ẩu qua đường
mojibake (ký tự vô nghĩa hiển thị khi phần mềm không hiển thị được văn bản theo mã hóa ký tự dự định)
ném đá đến chết
đá; sỏi; vụn đá; đá lởm chởm
giả mạo; giống như thật
vẽ nguệch ngoạc; hình vẽ bậy; nguệch ngoạc
kẻ nổi loạn
số ngẫu nhiên
làm suy đồi chính trị
phóng túng; ngủ bừa bãi
làm lộn xộn; đụng vào; phóng túng; ngủ bừa bãi; quan hệ tình dục bừa bãi
bừa bộn; rối loạn; hỗn loạn
cào loạn; xước điên cuồng; bắt người bừa bãi
vứt bừa bãi; đặc biệt là xả rác
rối tung lên; hỗn loạn
nói nhảm; cư xử như kẻ ngốc
tình huống hỗn loạn
viết linh tinh