Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
事业有成
shì yè yǒu chéng

thành công trong kinh doanh; thành công trong sự nghiệp

Cụm từ
事业心
shì yè xīn

tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp

Cụm từ
事业单位
shì yè dān wèi

cơ quan công lập; (Đài Loan) doanh nghiệp; công ty; hãng

Cụm từ
事业
shì yè

công việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập; nghề nghiệp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
事故照射
shì gù zhào shè

phơi nhiễm do tai nạn

Cụm từ
事故
shì gù

tai nạn; LT:樁|桩[zhuang1],起[qi3],次[ci4]

Cụm từ
事态发展
shì tài fā zhǎn

diễn biến sự việc

Cụm từ
事态
shì tài

tình hình; trạng thái hiện tại của sự việc

Cụm từ
事情
shì qing

sự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]

Cụm từ
事怕行家
shì pà háng jiā

chuyên gia luôn làm công việc tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
事必躬亲
shì bì gōng qīn

đích thân làm mọi việc

Cụm từ
事后诸葛亮
shì hòu Zhū gě Liàng

người sáng suốt sau sự việc

Cụm từ
事后聪明
shì hòu cōng ming

khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được

Thành ngữ
事后
shì hòu

sau sự việc; nhìn lại; suy xét lại

Cụm từ
事已至此
shì yǐ zhì cǐ

xem 事到如今[shi4 dao4 ru2 jin1]

Cụm từ
事实求是
shì shí qiú shì

tìm kiếm sự thật từ thực tế

Cụm từ
事实根据
shì shí gēn jù

cơ sở thực tế

Cụm từ
事实婚
shì shí hūn

hôn nhân thực tế; hôn nhân de facto

Cụm từ
事实胜于雄辩
shì shí shèng yú xióng biàn

thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)

Thành ngữ
事实上
shì shí shàng

thực tế; trong thực tế; thực ra; trên thực tế

Cụm từ
事实
shì shí

sự thật; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
事宜
shì yí

công việc; sắp xếp

Cụm từ
事奉
shì fèng

phục vụ

Cụm từ
事在人为
shì zài rén wéi

sự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân; Với nỗ lực, con người có thể đạt được mọi thứ

Thành ngữ
事危累卵
shì wēi lěi luǎn

nghĩa đen: sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp

Thành ngữ
事半功倍
shì bàn gōng bèi

một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi khâu sau này

Thành ngữ
事势
shì shì

tình hình

Cụm từ
事务繁忙
shì wù fán máng

bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
事务所
shì wù suǒ

văn phòng kinh doanh; công ty

Cụm từ
事务律师
shì wù lǜ shī

luật sư tư vấn (luật)

Cụm từ